Examples of using Hamm in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ê, Hamm.
Người có Jon Hamm.
Người có Jon Hamm.
Thám tử Hamm đây.
Viết bởi Michael Hamm.
Hình ảnh của Jon Hamm.
Hamm, nối dây đi.
Không phải lúc này, Hamm.
Họ tên: jon hamm.
Hình ảnh của Jon Hamm.
Thảo luận: Jon Hamm.
Chẳng hề giống Jon Hamm.
Vui đến đó, Hamm.
Hamm với 2 chữ M.
Thảo luận: Jon Hamm.
Thám tử Hamm đây. Xin lỗi.
Dice, Hamm, đi với tôi.
Jon Hamm, diễn viên người Mỹ.
Tạm biệt, Hamm vô tư.