HANDICAP in English translation

handicap
khuyết tật
chấp
điểm chấp
tàn tật
bất lợi
tật nguyền
khuyết điểm
disability
khuyết tật
tàn tật
tàn phế
handicap
NKT
handicaps
khuyết tật
chấp
điểm chấp
tàn tật
bất lợi
tật nguyền
khuyết điểm
disabilities
khuyết tật
tàn tật
tàn phế
handicap
NKT

Examples of using Handicap in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Biết được Handicap là gì và cách tính như thế nào.
I always knew what a handicap is and how it is calculated.
Định nghĩa Handicap là gì?
What's my definition of disability?
Handicap" được xác định dựa theo vòng golf theo như cấu trúc của Hệ thống 36.
The handicap is determined following the round according to System 36 rules.
Bắt đầu tra Handicap.
Re-starting with a handicap.
Tác giả Bill Peterson là một cựu chủ ngựa đua và handicap chuyên nghiệp.
Bill Peterson is a former horse race owner and professional handicapper.
Điều gì xảy ra nếu bạn có một nhãn dán handicap ở New Jersey?
What happens if you have a handicap sticker in New Jersey?
Bắt đầu tra Handicap.
We start with a handicap.
Hiện tại anh đang có handicap 2.
Today i have 2 in handicap.
Rất hữu ích cho handicap!
It is very good for the handicap.
Thực sự handicap.
Really disabled.
Lịch sử handicap.
History of disability.
Ý nghĩa của Handicap.
Meaning of Disabled.
Hệ thống Handicap.
System of disability.
muốn biết Handicap của bạn tại sân golf đó là bao nhiêu, họ phải sử dụng Handicap Index và tính lại.
wants to know what your Handicap is at the golf course, they must use the Handicap Index and recalculate.
Một số đường đua khác, được gọi là handicap, được thiết kế để phù hợp với các tay đua có khả năng và/ hoặc độ tuổi khác nhau.
Some road races, known as handicaps, are designed to match riders of different abilities or ages.
Handicap châu Á cũng có thể được tìm thấy ở 18BET, trong khi người chơi có thể tận hưởng một dịch vụ thống kê.
Asian Handicaps can also be found here, while the players may enjoy a statistics service.
Fun88 vượt trội khi nói đến Asian handicap và cung cấp một loại tốt đẹp của cược cho các trò chơi, bao gồm các môn thể thao ít phổ biến.
Fun88 excels when it comes to Asian handicaps and offers this type of betting to a nice assortment of games, including less popular sports.
Ban tổ chức sẽ dựa vào Handicap do gôn thủ đăng ký chính thức để làm căn cứ CHIA BẢNG và không áp dụng việc thay đổi BẢNG ĐẤU khi có Handicap Ngày.
The Organizing Committee will base on Handicaps officially registered by golfers to DIVIDE and will not apply DIVISION change if there is a Daily Handicap.
Năm tee phát bóng khiến cho sân Sea View của“ Gấu Vàng” phù hợp với các golfer ở tất cả mọi trình độ hay handicap.
Five tees make the Golden Bear's Sea View course very playable for golfers of all handicaps.
Có những sự kiện cụ thể trên khắp thế giới, trong đó các nhóm người chơi gôn được phân loại theo phạm vi mà handicap của họ rơi.
There are specific events across the world in which groups of golfers are categorized by the range in which their handicaps fall.
Results: 343, Time: 0.022

Top dictionary queries

Vietnamese - English