HANDICAP in Vietnamese translation

['hændikæp]
['hændikæp]
handicap
disability
khuyết tật
disability
defect
handicap
defective
disable
chấp
despite
acceptance
attachment
dispute
handicap
approval
acceptable
mortgage
accepted
approved
điểm chấp
handicap
tàn tật
disability
infirm
handicap
disabled
crippled
maimed
bất lợi
adverse
disadvantages
detrimental
unfavorable
disadvantageous
unfavourable
downside
unfavorably
unfavourably
adversarial
tật nguyền
handicapped
infirmity
khuyết điểm
cons
weaknesses
defects
flaws
shortcomings
disadvantages
imperfections
downsides
drawbacks
pros

Examples of using Handicap in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Asian Handicap betting reduces the possible number of outcomes from three(in traditional 1X2 wagering) to two by eliminating the draw outcome.
Cá cược chấp châu Á làm giảm số lượng kết quả có thể có từ ba( theo tỷ lệ cược 1X2 truyền thống) xuống còn hai bằng cách loại bỏ kết quả hòa.
This can help prevent degenerative arthritis or mitigate handicap by“squeezing and soaking” regions of cartilage which normally are not utilized.
Điều này có thể giúp ngăn ngừa viêm khớp thoái hóa hoặc giảm thiểu khuyết tật bằng cách“ ép và ngâm” vùng sụn mà thông thường ít được sử dụng.
You can bet on for example -1.5 game handicap for Stefanos Tsitsipas in a set against Kei Nishikori.
Bạn có thể đặt cược vào ví dụ- 1,5 điểm chấp cho Stefanos Tsitsipas trong trận đấu với Kei Nishikori.
As Manchester United only win 1-0 with a(-1) Asian Handicap, that part of the parlay bet is a push.
Vì Manchester United chỉ thắng 1- 0 với cược chấp Châu Á(- 1), nên 1 phần của xiên này sẽ là Hòa.
A Handicap is a physical or attitudinal constraint that is imposed upon a person,
Khuyết tật là một ràng buộc về thể chất
With handicap football handicap only 0.5 left,
Với kèo bóng đá chấp chỉ 0.5 trái
Each individual player's handicap will be used to calculate a team total for the week.
Mỗi điểm chấp của người chơi sẽ được sử dụng để tính toán tổng số đội trong tuần.
Another handicap with bodyweight workouts is you miss out on several powerful muscle-building exercises.
Một khuyết tật khác với các bài tập Bodyweight là bạn bỏ lỡ một số bài tập xây dựng cơ bắp mạnh mẽ.
Disposition BR"stalinki" handicap differs no standard area, high ceilings and lack of load-bearing walls.
Disposition BR" stalinki" tàn tật khác không có diện tích tiêu chuẩn, trần nhà cao và thiếu các bức tường chịu lực.
Handicap means betting when one competitor
Chấp là đặt cược khi người
To compensate for this handicap, Iran has adopted a strategy of“forward defense.”.
Để bù đắp cho bất lợi này, Iran đã thông qua chiến lược“ phòng thủ phía trước”.
The handicap is calculated by subtracting the player's average from 200 and then taking 80% of that total.
Điểm chấp được tính bằng cách trừ trung bình của người chơi từ 200 và sau đó lấy 80% tổng số đó.
Right in the handicap section, right next to the stage.
Ngay ở khu khuyết tật, ngay cạnh sân khấu.
which is highly specialized to an individual's handicap.
phù hợp với mỗi người tàn tật.
This chain had the handicap of not being able to activate secret moves- swords skills,
Sợi xích này có bất lợi là không thể khởi động những chiêu bí mật-
(B) Settlement for 1X2 and Handicap and Over/Under will be based on both teams scoring the most sixes in the match.
( B) Thanh toán cho 1X2 và Chấp và Tài/ Xỉu sẽ được dựa trên số lần đánh ghi 6 điểm nhiều nhất của hai đội trong trận đấu.
The United States Golf Association's handicap system rates golfers according to their potential ability.
Hệ thống điểm chấp của Hiệp hội Golf Hoa Kỳ đánh giá những người chơi gôn theo khả năng tiềm năng của họ.
Where there is sickness or handicap, professional care is necessary, and perhaps this cannot be given in a home.
Nơi nào có người đau ốm hoặc tật nguyền, nơi đó cần có sự chăm sóc chuyên môn, và có lẽ điều này không thể thực hiện được tại nhà.
Another thing would be a physical illness or handicap that you're born with that can't be treated by medical science.
Một điều nữa là bệnh tật thể xác hoặc khuyết tật mà bạn sinh ra với điều đó không thể được điều trị bằng khoa học y khoa.
The game is played from raised artificial teeing surfaces using a tee and it has its own handicap system.
Trò chơi được phát từ các nhân nêu ra teeing bề mặt bằng cách sử dụng một tee và nó đã tàn tật hệ thống riêng của mình.
Results: 409, Time: 0.0997

Top dictionary queries

English - Vietnamese