Examples of using Harrison in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ben đi cùng, chúng tôi chạm mặt Harrison.
Chúng tôi tiếp tục đưa tin về scandal nhà tù Harrison bị đột nhập đêm qua.
Để tôi đi lấy cái túi. Harrison ạ.
Tôi nghĩ tôi sẽ ra khỏi đây. Harrison.
Tôi-- Tôi là Harrison.
Will. Tôi e là Harrison đang ngủ trưa.
Bản đồ Harrison.
George kêu lên." Hẳn là Harrison đấy rồi!".
Nghe có vẻ giống như một bộ phim Harrison Ford.".
Chuyên gia bảo mật máy tính Jack Stanfield( Harrison Ford) làm việc cho ngân hàng Thái Bình Dương Landrock tại Seattle.
McCartney Really Is Dead: The Last Testament of George Harrison?
Kẻ này bị giam tại nhà tù Harrison County với tội giết người cấp độ 1.
Harrison muốn đưa cho xem ca khúc này đầu tiên với Jackie Lomax của Apple Records, cũng như lần anh từng làm với ca khúc" Sour Milk Sea".
Harrison Narcotics Act năm 1914 đã được phê chuẩn, cấm sử dụng ở Mỹ États- Unis.
Harrison từ chối, nhưng vẫn phải thực hiện nghĩa vụ của ông: khởi hành một chuyến đi khác tới Bridsville từ đảo Barbados để giải quyết cuộc thử nghiệm lần 2.
Tới tháng 12 năm 1969, Harrison tham gia tour diễn ngắn vòng quanh châu Âu và Mỹ của ban nhạc Delaney& Bonnie and Friends[ 63].
James Harrison đầu tiên của cơ khí máy nước đá định bắt đầu hoạt động vào năm 1851 trên bờ sông Barwon tại Rocky Point tại Geelong( Úc).
Vào khoảng 1700, gia đình Harrison chuyển đến làng Barrow Upon Humber thuộc Bắc Lincolnshire.
Harrison đã dùng đàn này khi chơi bản I Am The Walrus trong cảnh quay từ Magical Mistery Tour hồi năm 1967.
Bài hát đánh dấu sự khởi đầu của Harrison với tư cách là một nhạc sĩ sáng tác.