Examples of using Harry in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Harry và các bạn của mình đã từng ở ngôi nhà Gryffindor.
Harry sẽ như thế nào??
Cụ Dumbledore lắng nghe Harry kể với một nét mặt bình thản.
Harry mất một lát mới hiểu ra điều cụ Dumbledore nói.
Harry Maguire sẽ mang gì tới cho Manchester United?
Harry biết cô bé cảm thấy thế nào.
Harry Potter cũng đeo kính?
Harry có muốn được ôm không ạ?
Harry Kane ở đâu rồi!
Nhưng Harry không có, cậu ấy vẫn luôn một mình.
Tôi nhìn Harry dắt lão Dumbledore ra khỏi tòa lâu đài.
Harry đánh giá hắn.
Harry Truman đã nói:“ Leaders are readers”- nhà lãnh đạo là những độc giả.
Harry không nhận ra giọng nói của người đàn ông.
Harry giờ ở đâu?
Harry Kane giỏi nhất thế giới?
Harry và Meghan có thực sự hạnh phúc?
Harry cũng có một cái.
Đội ngũ sản xuất bao gồm Harry Linden, Bob Barlen và Sunghwan Kim.
Harry Potter đã thay đổi cuộc sống của bạn như thế nào?