HOWARD in Vietnamese translation

['haʊəd]
['haʊəd]

Examples of using Howard in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Howard, would you get your ass out here? No.
Howard, ông nhấc mông ra đây được không? Không, không.
Howard. How are you feeling, Chuck?
Ông thấy sao, Chuck? Howard?
This is what inspired Howard Clifford to build Rhyme City.
Điều đó đã truyền cảm hứng cho Howard dựng nên Thành phố Ryme.
What was it about Cassie Howard.
Điều gì Cassie Howard.
To add another"M" to the firm Hey, you got to tell Howard.
Này, anh phải bảo với Howard thêm một chữ M vào tên hãng.
You wouldn't want Howard Saint to see them, Mr. Glass.
Không nên để Howard Saint thấy chúng chút nào, Glass.
Howard, you're gonna stay with me at my place.
Howar, ông sẽ ngủ một đêm ở chỗ của tôi.
Hello, Howard, how are you?
Chào Howard, ông khỏe chứ?
Howard, what are you doing?
Howard, ông đang làm gì vậy?
Howard, you're gonna spend the night at my place.
Howar, ông sẽ ngủ một đêm ở chỗ của tôi.
He wants to put Howard on the air.
Ông ấy muốn cho Howard lên sóng tối nay.
He wants Howard on the air tonight.
Ông ấy muốn cho Howard lên sóng tối nay.
Howard, turn that rock over, will you?
Howard, ông lật tảng đá đó ra, được chứ?
Howard said they can keep that statue.
Bà đã nói với Carl rằng ông có thể giữ bức tranh đó.
Howard Season 11.
平日 bình nhật 11.
Howard Webb officiated the 2010 World Cup final between Spain and Netherlands.
Ôgn Webb ở trận chung kết World Cup 2010 giữa Hà Lan và Tây Ban Nha.
Howard said B is still very high.
Anh B nói:- Còn ở cao lắm.
I really want Howard.
Thật sự muốn từ Howard.
The Missouri diocese reported that Howard is incarcerated.
Giáo phận Missouri báo cáo ông Howard bị tống giam.
Will you do me a favour, Howard?
Anh làm giúp tôi một việc được không, Carl?
Results: 6500, Time: 0.0364

Top dictionary queries

English - Vietnamese