Examples of using Howard in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vâng, thưa cô Howard.
Đó chính là điều đã xảy ra với Howard.
Vì vậy Ta hướng Howard.
Tớ cũng đã khóc khi kết thúc với gã" tôi thắng" Howard!
Đặc biệt là bác Howard.
Anh biết thế nghĩa là sao không, Howard?
Lời bài hát: Howard Clifford.
Nếu đúng thật là Howard.
Lúc này đây bắt được Howard.
Tôi rất bận rộn”, Howard nói.
Phải đấy, Howard.
Cậu không hề thay đổi gì cả, Howard.”.
Anh có thể tưởng tượng không, Howard?
Ai cũng biết Howard.
Anh có thể tưởng tượng không, Howard?
Anh cũng sẽ xuất hiện trong In the Heart of the Sea của Ron Howard.
Ông là cha đỡ đầu của con trai nữ diễn viên Bryce Dallas Howard, Theo.
Ngồi ở bên cạnh ta Howard.
Anh sẽ lo Howard.
bà Howard đã.