Examples of using Hart in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Điều tương tự với Joe( Hart)”.
Điều tương tự với Joe( Hart)”.
Torino muốn mượn Joe Hart thêm một mùa.
Đó là chuyện của tôi, Hart.”.
Một nơi rất yên bình trong hart của Vienna.
Không thể tin tôi lau mông Kevin Hart".
Những người làm việc ở Tòa nhà Thượng viện Hart. Hãy phong tỏa….
Trung úy thứ nhất… Thomas Hart.
Tôi là trung úy Tom Hart.
Chúng ta hết thời gian rồi, Hart.
Nguyên nhân gây xung đột của Bell và Hart.
Quận Hart.
Vài chiếc Hart được dùng để thử nghiệm động cơ,
Vài chiếc Hart được dùng để thử nghiệm động cơ,
những người thân trong gia đình Hart.
Đứng thứ 2 trên bảng doanh thu là phim hài“ Kevin Hart: What Now?” với 12 triệu USD.
Cuốn Humongous Book of Cartooning của Chris Hart là một cuốn sách bao gồm tất cả mọi thứ mà người mới bắt đầu cần để thành thạo trong công việc làm hoạt hình.
Theo ông Hart, Aldi có một chiến lược đơn giản để giành được nhiều khách hàng hơn: đưa ra giá thấp hằng ngày.
Một con sói cái bị bắn hạ vào năm 2013 tại Hart County, Kentucky bởi một thợ săn là con sói xám đầu tiên được thấy ở Kentucky trong thời hiện đại.
Nghiên cứu của Risley và Hart theo dõi trẻ cho đến khi chúng đi học.