Examples of using Helping in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Helping Tay- Cảnh 4.
Trợ động từ( Helping verb).
Hoạt động Helping Hands tháng 12/ 2016.
Tóc vàng helping cô ấy hàng xóm vid….
Sister và không cô ấy em trai helping mỗi nữa.
Khẩu hiệu của nó là“ Helping families move Right”.
Helping lisa ann mang cô ấy thực sự nặng groceries.
Khẩu hiệu của nó là“ Helping families move Right”.
Parents Helping Parents có trụ sở tại San Jose, CA.
Khẩu hiệu của nó là“ Helping families move Right”.
Tuổi teen con gái riêng rides bạn trai với stepmom helping.
Cô quên mất William và những người khác ở Helping Hand.
Parents Helping Parents: Nhóm Hỗ trợ Phụ huynh.
Hãy đến và khám phá Trung tâm iTECH của Parents Helping Parents!
Anh dạy em yêu bằng cả trái tim Helping me open my mind.
you' re not helping.
Gia đình chính là Trái tim của mọi dịch vụ tại Parents Helping Parents.
Tuyệt vời alexis ford helping tôi với một khó chịu divorce Beeg 10: 01.
Parents Helping Parents rất trân trọng năng lực và thời gian của quý vị!
Một trưởng thành nóng stimulating trưởng thành kết hôn wifes helping tay Vid2C 02: 01.