HELPING in Vietnamese translation

['helpiŋ]
['helpiŋ]
giúp
help
make
enable
assist
keep
aid
can
hỗ trợ
support
assist
assistance
aid
help

Examples of using Helping in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Helping you and your business.
Ích cho Bạn và công việc của Bạn.
After then helping the successful democracy movements in Georgia and Ukraine.
Sau đó, họ giúp đỡ các phong trào dân chủ thành công ở Gruzia và Ukraine.
I am known for helping others, and I would like to help you.”.
tôi nhớ lại, tôi muốn giúp người khác, tôi muốn giúp bạn.
Another customer thanked me for helping them.
Khách hàng biết ơn bạnđã giúp họ.
Helping both the disabled and their families.
Họ giúp các bịnh nhân và gia đình của họ..
Helping staff and clients to get the right answer.
Giúp các bạn và quý khách hàng có được câu trả lời thỏa đáng.
Helping him find it again”.
Nhưng cậu, giúp tôi lần nữa tìm lại được nó.".
And friends are always helping each other.
Và họ là những người bạn luôn giúp đỡ lẫn nhau.
I was helping him.
Tôi đang phụ ông ấy.
Helping me… everyone who asks.
Help me! những điều ai cũng muốn hỏi.
Stop helping me.
Đừng giúp em.
Brother Koo. Stop helping me.
Anh đừng giúp tôi nữa. Trường Phong huynh.
This is not helping, claud.
ích, Claud.
I'm done helping you.
Tôi không giúp cậu nữa.
Is this helping?
Tôi đang giúp đây?
I'm helping you?
Sao cậu không giúp?
You will find that helping Marta is impossible.
Tôi nghĩ giúp Marta là chuyện không thể.
Stop helping me.
Đừng giúp ta nữa.
How about helping me by doing what's right?
Sao không giúp tôi bằng cách làm việc nên làm?
You insisted on helping your men.
Cậu nhất quyết cứu người của mình.
Results: 33151, Time: 0.0512

Top dictionary queries

English - Vietnamese