Examples of using Herodotus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thứ ba( 4.11), trong phiên bản mà Herodotus nói rằng ông tin tưởng hơn cả,
Vào thời Herodotus, Haliacmon rõ ràng đã được tham gia bởi Lâu đài 7,
Theo Herodotus, người Cimmerians ở khu vực phía bắc của vùng Kavkaz
Dio Cassius và Herodotus.
Dio Cassius và Herodotus.
mất tích của Cambyses", mà được Herodotus mô tả vài thập kỷ sau đó như là một đạo quân viễn chinh
đến từ Herodotus, người lưu ý rằng" Người Lydian là những người đầu tiên chúng ta biết sử dụng tiền bạc
Hơn 4000 năm trước, theo Herodotus và Diodorus Siculus,
Hơn 4000 năm trước, theo Herodotus và Diodorus Siculus,
Giống như người Scythia mà Herodotus mô tả trong cuốn sách bốn trong Lịch sử( Saka Từ Iran tương đương với tiếng Hy Lạp Scythes
Hơn 4000 năm trước, theo Herodotus và Diodorus Siculus,
mất tích của Cambyses", mà được Herodotus mô tả vài thập kỷ sau đó như là một đạo quân viễn chinh
Sử dụng tổng thể thuật ngữ" Palestine" hoặc thuật ngữ liên quan cho khu vực tại góc đông nam của Địa Trung Hải nằm bên Syria có lịch sử từ thời Hy Lạp cổ đại, Herodotus viết" huyện của Syria, gọi là Palaistine" tại đó người Phoenicia tương tác với các cư dân hàng hải khác trong tác phẩm The Histories.[ 14] Bản mẫu: Non- primary source needed.
Tên sách: DU HÀNH CÙNG HERODOTUS.
Tên sách: DU HÀNH CÙNG HERODOTUS.
Tên sách: DU HÀNH CÙNG HERODOTUS.
Đó là Herodotus.
Đó là Herodotus.
Đã đọc Herodotus.
Đã đọc Herodotus.