Examples of using Het in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các quan sát vận tốc xuyên tâm với Kính thiên văn Eberly( HET) cho thấy chu kỳ 10,24 ngày,
Kể từ năm 2012, HET được gắn với Kính thiên văn lớn Nam Phi tương tự( SALT) là kính viễn vọng lớn thứ năm trên thế giới.
Khác với Het Wilhelmus của Hà Lan.
Là người đàn ông ngay het cho bạn?
Anh ta cũng làm cho tờ Het Parool.
Het Anker được quyền sản xuất
Het Singh vẫn đang nói về họ.
Het Heertje là chỗ ở tự phục vụ tại thành phố Apeldoorn.
Het Singh nói con trai tao đã bị giết.
Để có được mã số, cư dân cần phải đến‘ het Huis van Bruggeling.
Và rồi ta chuyển từ tiếng Anh sang Hà Lan thành" Het globale Verwarmen.".
Het Arresthuis không phải là nhà tù duy nhất được chuyển thành mô hình khách sạn.
Mabel Wisse Smit lớn lên trong một gia đình bình thường ở Het Gooi, Hà Lan.
Con trai của Het Singh nói rằng, cô là vợ tôi.
Đó là nơi bạn sẽ tìm thấy quán cà phê sinh viên Het Vliegende Paard( Ngựa bay).
Tin từ Het Laatste Nieuws của Bỉ nói rằng đã tìm thấy thêm những quả bom khác nữa.
Trong lá cờ chính thức, lâu đài" het Steen" và bàn tay của Antwerp được hiển thị.
Het Arresthuis là một trong những nhà tù khét tiếng nhất sau khi nó mở của vào năm 1862.
Het Arresthuis được biết đến là một trong những nhà tù đáng sợ nhất sau khi được mở vào năm 1862.
Qua nhiều năm tháng,' Het Binnenhof' ở The Hague đã trở thành trung tâm chính trị của Hà Lan.