Examples of using Hezekiah in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đừng để Hezekiah lừa dối bạn.
Trong những ngày Hezekiah bị bệnh
Và Hezekiah cầu nguyện với Chúa, nói.
And Hezekiah, con trai, trị vì ở vị trí của mình.
Trong những ngày Hezekiah bị bệnh và đã gần chết.
Bức tường phương Tây Western Wall và Hezekiah' s Tunnels ở Jerusalem.
Các con trai te, con trai của Hezekiah, chín mươi tám.
Trong những ngày Hezekiah bị bệnh và đã gần chết.
Các con trai te, con trai của Hezekiah, chín mươi tám.
Bức tường phương Tây Western Wall và Hezekiah' s Tunnels ở Jerusalem.
Tớ chỉ biết là có chữ" iah" trong đó. Hezekiah? Jeremiah?
Và khi ông đã nghe này, ông sai sứ giả đến Hezekiah.
Tớ chỉ biết là có chữ" iah" trong đó. Hezekiah? Jeremiah?
Và vì vậy tôi tớ của vua Hezekiah đi đến Isaiah.
Người ta dự đoán Con Trẻ được nói đến ở đây sẽ là vua Hezekiah.
Người ta dự đoán Con Trẻ nói đến ở đây sẽ là vua Hezekiah.
Có nghĩa là:“ Của Hezekiah( con trai của) A- cha, vua Do Thái”.
Và Hezekiah quay mặt vào tường, và ông đã cầu nguyện với Chúa.
Và Isaiah nói với Hezekiah:“ Hãy nghe lời của Chúa các đạo binh.
Taharqa đã trợ giúp cho vua Judea Hezekiah khi Hezekiah và Jerusalem bị vua Assyria, Sennacherib, vây hãm.