HEZEKIAH in Vietnamese translation

êzêkya
hezekiah

Examples of using Hezekiah in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
the Assyrian king Sennacherib invades Judah and lays siege to Jerusalem, but the city and King Hezekiah are miraculously delivered.
nhưng thị trấn và vua Hezekiah lại được giải thoát một cách lạ kỳ.
In December 2015, professor Eilat Mazar and her team of archaeologists in Jerusalem unearthed an impression of the royal seal of King Hezekiah, who ruled Judah 2,700 years ago.
Vào tháng 12 năm 2015, giáo sư Eilat Mazar và nhóm nghiên cứu khảo cổ tại Giêrusalem đã khai quật ấn tượng về con dấu hoàng gia của vua Hezekiah, người cai trị Giuđa 2.700 năm trước.
In December 2015, professor Eilat Mazar and her team of archaeologists in Jerusalem unearthed an impression of the royal seal of King Hezekiah, who ruled Judah 2,700 years ago.
Không Có Gì Có Thể Tách Được Chúng Ta( Ra Khỏi Tình Yêu của Thiên Chúa) Vào tháng 12 năm 2015, giáo sư Eilat Mazar và nhóm nghiên cứu khảo cổ tại Giêrusalem đã khai quật ấn tượng về con dấu hoàng gia của vua Hezekiah, người cai trị Giuđa 2.700 năm trước.
the Assyrian king Sennacherib invades Judah and lays siege to Jerusalem, but the city and King Hezekiah are miraculously delivered.
nhưng thị trấn và vua Hezekiah lại được giải thoát một cách lạ kỳ.
Hezekiah received the letter from the hand of the messengers, and read it. Then Hezekiah went up to the house of Yahweh, and spread it before Yahweh.
Ê- xê- chia tiếp đặng thơ ở nơi tay các sứ giả, bèn đọc. Ðoạn, người đi lên đền thờ của Ðức Giê- hô- va, và mở thơ ra trước mặt Ðức Giê- hô- va.
Kings 19:20 Then Isaiah the son of Amoz sent to Hezekiah, saying,“Thus says the LORD God of Israel:‘Because you have prayed to Me against Sennacherib king of Assyria, I have heard.'.
Ông I- sai- a con ông A- mốc, sai người đến tâu vua Khít- ki- gia rằng:" ĐỨC CHÚA, Thiên Chúa Ít- ra- en, phán thế này: Ta đã nghe lời ngươi cầu nguyện về vụ Xan- khê- ríp, vua Át- sua.
Hezekiah had enjoyed a close fellowship with God, but at a critical point in his life God left
Hezekiah đã vui thích với một mối giao hảo gần gũi với Thiên Chúa,
Hezekiah had enjoyed a close fellowship with God, but at a crucial point in his life God left
Hezekiah đã vui thích với một mối giao hảo gần gũi với Thiên Chúa,
He aided King Hezekiah from attack by Sennacherib and the Assyrians(2 Kings 19:9;Isaiah 37:9), however disease among the besieging Assyrian army appears to have been the main cause of failure to take Jerusalem rather than any military setback, and Assyrian records indicate Hezekiah was forced to pay tribute regardless.
Ông đã hỗ trợ vua Hezekiah đẩy lui cuộc tấn công của Sennacherib và người Assyria( 2 Các Vua 19: 9; Isaiah 37: 9), tuy nhiên bệnh dịch bùng phát trong quân đội Assyria dường như đã là nguyên nhân chính dẫn đến sự thất bại trong việc đánh chiếm Jerusalem chứ không phải bất kỳ trở ngại quân sự nào, và những ghi chép Assyrian đã chỉ ra rằng Hezekiah đã buộc phải triều cống.
He aided King Hezekiah from attack by Sennacherib and the Assyrians(2 Kings 19:9; Isaiah 37:9), however disease among the besieging Assyrian army appears to have been the main cause of failure to take Jerusalem rather than any military setback, and Assyrian records indicate Hezekiah was forced to pay tribute.
Ông đã hỗ trợ vua Hezekiah đẩy lui cuộc tấn công của Sennacherib và người Assyria( 2 Các Vua 19: 9; Isaiah 37: 9), tuy nhiên bệnh dịch bùng phát trong quân đội Assyria dường như đã là nguyên nhân chính dẫn đến sự thất bại trong việc đánh chiếm Jerusalem chứ không phải bất kỳ trở ngại quân sự nào, và những ghi chép Assyrian đã chỉ ra rằng Hezekiah đã buộc phải triều cống.
The prophet Isaiah, speaking to Hezekiah, was the first to reveal the specific enemy that would subjugate Judah if they, too, refused to change:“…‘Behold, the days are coming when all
Tiên tri Isaiah là tiên tri đầu tiên đã nói với vua Hezekiah về kẻ thù đặc biệt sẽ chinh phục Judah
And Ahaz conceived Hezekiah.
A- cha và thụ thai Hezekiah.
His name was Hezekiah.
Tên ông là Hezekiah.
My name is Hezekiah.
Tên ông là Hezekiah.
That king is King Hezekiah.
Tóm lại con trẻ đó là vua Hezekiah.
King Hezekiah trusted in the Lord.
Vua Hezekiah tuyệt đối tin tưởng nơi Đức Chúa.
What should Hezekiah do?
Heisuke phải làm gì đây?
And Hezekiah, his son, reigned in his place.
And Hezekiah, con trai, trị vì ở vị trí của mình.
In those days Hezekiah was ill
Trong những ngày Hezekiah bị bệnh
In those days Hezekiah was sick
Trong những ngày Hezekiah bị bệnh
Results: 389, Time: 0.0817

Top dictionary queries

English - Vietnamese