Examples of using Hit single in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
nổi tiếng nhất năm 1976 của Top 3 UK hit Single," Music".
nổi tiếng nhất năm 1976 của Top 3 UK hit Single," Music".
cô trở nên nổi tiếng với hit single" Two of Us"[ 2]( tiếng Hàn: 둘이서) năm 2004 và phong cách nhảy sóng của cô.
Beverley Craven( sinh ngày 28 tháng 7 năm 1963 tại Colombo, Sri Lanka) là một ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Anh nổi tiếng nhất Vương quốc Anh năm 1991 Top 5 hit single của cô" Promise Me".
Những thành tựu này đã giúp bảo đảm an toàn cho một nhóm trong danh sách phát của năm nhạc Guinness World Records trong danh sách Pop Spotify có tính năng hit single DNA của họ.
trong đó sản xuất một vài hit single như" Why" và" Walking on Broken Glass".
bài hát chủ đề cho năm 1996 Shunji Iwai phim Swallowtail Butterfly( trong đó cô đóng vai chính), 1997 hit single của cô" Yasashii Kimochi",
người đàn ông đằng sau smash hit single từ Mis- Teeq
trong tổng số 62 hit single của ông thì có 31 ca khúc lot vào top 10,
Album bao gồm các hit single" Run….
Cô được biết đến với Smash mình hit single“ Ghita”.
Ông đặc trưng Aubrey Drake Graham với hit single" Amen.".
Album bao gồm các hit single" Run It!", Mà đứng….
Ông được biết đến với các hit single" Throw Some D' s".
Đây cũng là một trong những hit single hay nhất của ban nhạc.
Hit single đầu tiên của ông là" Roses Are Red( My Love).".
Hit single đầu tiên của ông là" Roses Are Red( My Love).".
Hit single đầu tiên của ông là" Roses Are Red( My Love).".
Hit single đầu tiên của ông là" Roses Are Red( My Love).".