Examples of using Hodge in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
David Hodge- Giám Đốc Điều Hành tại Châu Âu của AEI Consulting,
Kế hoạch Hành động Thị trường Toàn cầu,” ông Adam Hodge viết email cho The Canadian Press.
cam kết tăng cường quan hệ, Hodge và các nhà điều hành ngành công nghiệp khác cho biết.
Trong khi chú rửa và băng những đốt ngón tay cho tôi, chú giải thích cho tôi bằng câu truyện về ông già cận thị ngộ nghĩnh có một con mèo tên Hodge, và ông ta đếm tất cả các vết nứt trên lề đường khi ông ta đi bộ xuống thị trấn….
theo cách này, Hodge mở rộng phạm vi của văn bản đáng kể.
Adiprasito nhận ra rằng để chứng minh định lý chỉ số Hodge đúng với các matroid, có thể thử chứng minh với một tập hợp lớn hơn các ý tưởng từ lý thuyết Hodge, bao gồm cả định lý chỉ số Hodge- tập hợp này được ba nhà toán học gọi là“ gói Kähler”.
Vào ngày 2 tháng 1 năm 2013, Van der Pluijm- Vrede đã thề trong nội các kỹ thuật của Daniel Hodge, và vinh dự bác bỏ nội các tạm thời trước đây do Stanley Betrian lãnh đạo.[ 1] Nội các Hodge được hình thành như một nội các tạm thời khác,
Chính phủ Lâm thời Đại Hàn Dân Quốc lúc này đang hoạt động tại Trung Quốc, gửi phái đoàn với ba phiên dịch viên đến gặp Hodge, nhưng ông ấy từ chối gặp mặt họ.[ 21] Tương tự, Hodge từ chối công nhận nước Cộng hòa Nhân dân Triều Tiên mới hình thành và Ủy ban Nhân dân của nó, và cấm nó vào ngày 12 tháng 12.[ 22].
Giả thuyết Hodge.
Nhà Hodge nghe.
Phim Của Aldis Hodge.
Phim Của Douglas Hodge.
Giả thuyết Hodge.
Tôi là Bree Hodge.
Bước lên, Hodge.
Tiến tới phía trước, Hodge.
Gilmore Hodge, thưa Nữ hoàng.
Dừng lại, Hodge nhí.
Hội thảo về lý thuyết Hodge.
Nhẹ hơn nhiều so với Hodge.