Examples of using Hok in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chơi lại hok?
Bạn có mún tôi ôm bạn hok?
Hjnh như hok!
AI muốn nghe hok.
Các pác xem cóa đúng hok.
Bạn có cách nào giúp hok.
Yuri đúng hok.
Cái này có Key hok?
Nói chung hok có nhìu free time.
Sao lại hok liên quan>”<
Nó có yêu em hok hay chĩ xem em là đĩ.
Hok biết hắn là vua.
Họ sẽ hok bỏ qa cho nó.
Bọn nó hát hok lên hơi àh.
Hok hiểu bác nói gì.
Hok cần ông.
Bạn đã hok tắm 1 tuần chưa?
Hok cần phải biết.
Hok, tôi ko thích ngồi.