Examples of using Honorius in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tượng Hoàng đế Honorius.
Sách nguyền của Honorius.
Đánh giá về Honorius.
( đổi hướng từ Flavius Honorius).
Với Honorius và Virius Nicomachus Flavianus Kế vị.
Để chống lại Priscus, Honorius cố gắng đàm phán với Alaric.
Flavius Honorius( từ khi sinh cho tới lúc lên ngôi);
Đồng hoàng đế năm 409- 411 với Honorius và Constans II.
Đức Giáo Hoàng Honorius III chấp thuận dòng mới năm 1216.
( Augustus cùng Constantinus III, đối lập với Honorius).
( Augustus cùng Constantinus III, đối lập với Honorius).
Thú cưng của Hoàng đế Honorius, thực hiện bởi John William Waterhouse, 1883.
Năm 423, Honorius mất, kẻ tiếm ngôi vua Joannes lên nắm quyền tại Roma.
Honorius trở thành Augustus vào ngày 23 tháng 1 năm 393,
Năm 423, Honorius mất, kẻ tiếm ngôi vua Joannes lên nắm quyền tại Roma.
Hình vẽ Honorius trên tranh bộ đôi quan chấp chính của Anicius Petronius Probus( 406).
Hình vẽ Honorius trên tranh bộ đôi quan chấp chính của Anicius Petronius Probus( 406).
Ngay khi Stilicho trở về kinh đô Ravenna, Honorius ra lệnh tống giam và xử tử Stilicho.
Hình vẽ Honorius trên tranh bộ đôi quan chấp chính của Anicius Petronius Probus( 406).
Hoàng đế Honorius ép Galla Placidia kết hôn với Constantius III, vị tướng nổi tiếng của ông.