Examples of using Hot in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chúng tôi hot hot hot. .
Tôi hot quá!
Game này Hot thế!
Mật thư đây, hot! hot! hot! .
Sẽ hot như mùa hè này.
Mạ kẽm nhúng G- Hot( có thể được bỏ qua trong biểu tượng của lưới thép);
Biểu tượng Hot as Hades.
Có gì Hot tại chương trình?
Hot hiện nay và trong tương lai gần.
Hot như sh! t đây!
Facebook có gì“ hot” trong năm 2015?
Thưởng thức những phim hot nhất với chuẩn Full HD 1080p.
Áo hot đã về.
Cô ta hot, phải không?
Nó không còn“ hot” để viết code Ruby chút nào nữa cả.
Ngành nào Hot trong năm 2014?
Có lẽ topic này sẽ trở nên hot đây. Bé con, cẩn thận đấy!
Bạn muốn chơi game hot nhất hiện nay?
Tinder như một kiểu ứng dụng" Hot or Not" dựa trên địa điểm.
Có vẻ hot và thật lòng.