TRENDING in Vietnamese translation

['trendiŋ]
['trendiŋ]
xu hướng
trend
tendency
tend
propensity
bias
inclination
inclined
khuynh hướng
tendency
predisposition
trend
inclinations
tend
bias
propensity
leanings
inclined
proclivities

Examples of using Trending in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
On Monday, after Trong was taken ill, his name was trending on Google in Vietnam.
Vào thứ hai, sau khi Trọng lâm bệnh, tên của ông đang là khuynh hướng trên Google tại Việt Nam.
The music video also reached 1 on YouTube Trending Worldwide and was the 1 watched music video on the day of release.[citation needed].
Video âm nhạc cũng đạt 1 trên YouTube Trending toàn thế giới và là video âm nhạc được xem số 1 vào ngày phát hành.[ cần dẫn nguồn].
The best project worths VND 50 million was awarded to the Philippine John Denver Trending film project directed by Arden Rod.
Giải dự án xuất sắc nhất trị giá 50 triệu đồng được trao cho dự án phim John Denver Trending của Philippines do Arden Rod làm đạo diễn.
sequence of spotlighted videos, or move from one video to the next in a Trending list.
di chuyển từ một video để tiếp theo trong danh sách Trending.
Moreover, trending articles will help Google evaluate your website higher.
Hơn thế nữa, các bài viết theo xu hướng sẽ giúp Google đánh giá website của bạn cao hơn.
Noom diet” was one of the top trending diet searches in 2018, and it's high on the list again this year.
Chế độ ăn kiêng của Noom là một trong những xu hướng tìm kiếm chế độ ăn uống hàng đầu trong năm 2018, và nó lại nằm trong danh sách cao trong năm nay.
While the Trending Searches claim to be based on local trends, that does not seem to be the case.
Mặc dù các xu hướng tìm kiếm yêu cầu bồi thường dựa trên các xu hướng địa phương, điều này dường như không xảy ra.
Traders first have to identify the marketplace i.e. whether the marketplace is trending or ranging before applying any one of these indicators.
Trader trước tiên cần xác định thị trường, tức là thị trường có xu hướng hay không, trước khi áp dụng bất kỳ chỉ báo nào.
Once daily doses start trending up towards 5 iu per day,
Liều hàng ngày sau khi bắt đầu có xu hướng hướng tới 5 iu mỗi ngày,
Trending topics do especially well, with people actively seeking to read
Các chủ đề thịnh hành đặc biệt tốt, với những người
Something trending upwards can just be ticking up a notch in a larger slide downward.
Một cái gì đó xu hướng đi lên chỉ có thể được đánh dấu lên một notch trong một slide lớn xuống.
Earlier this week,“Momo” was the top new trending search team on Google for the US, Australia, Canada and the UK.
Hồi đầu tuần, Momo nằm trong nhóm xu hướng mới được tìm kiếm nhiều nhất trên Google ở Mỹ, Úc, Canada và Vương quốc Anh.
Start Here:- With the ketogenic diet still trending strong, this was a great episode to dive into the science behind why it works!
Với chế độ ăn ketogen vẫn đang có xu hướng mạnh mẽ, đây là một tập tuyệt vời để đi sâu vào khoa học đằng sau lý do tại sao nó hoạt động!
With the ketogenic diet still trending strong, this was a great episode to dive into the science behind why it works!
Với chế độ ăn ketogen vẫn đang có xu hướng mạnh mẽ, đây là một tập tuyệt vời để đi sâu vào khoa học đằng sau lý do tại sao nó hoạt động!
Google Trends: Check the currently trending topics or find the search trend for any keyword of your choice.
Google Trend: Kiểm tra các chủ đề hiện đang có xu hướng hoặc tìm xu hướng tìm kiếm cho bất kỳ từ khóa nào bạn chọn.
The latest and trending news and data direct to your platform.
Các tin tức và các xu hướng mới nhất cùng dữ liệu trực tiếp tới nền tảng của bạn.
Maximize the chance of getting noticed by writing about trending news events or expanding on other author's blog posts.
Tối đa hóa các cơ hội để nhận được sự chú ý bằng cách viết về các xu hướng, tin tức sự kiện hoặc mở rộng bài viết blog của các tác giả khác.
Facebook denies censoring Twitter in Trending topic headlines, or what we call“descriptions”, and the guidelines appear to support this.
Facebook đã phủ nhận việc kiểm duyệt Twitter trên các tiêu đề của Trending, hay như những gì chúng tôi thường gọi“ phần mô tả,” và các chỉ dẫn hỗ trợ cho điều này.
Over 100 million people are getting trending items at 50-80% cheaper than what you pay at the local malls.
Hơn 300 triệu người sử dụng mong muốn để có được các xu hướng cho 50- 80% rẻ hơn so với những gì bạn sẽ chỉ phải trả tại mall địa phương của bạn.
Currently, with both the moving averages trending up and the RSI above 50, the advantage is with the bulls.
Hiện tại, với cả hai đường trung bình động đang có xu hướng tăng và chỉ số RSI trên 50, lợi thế là với phe bò.
Results: 1100, Time: 0.0874

Top dictionary queries

English - Vietnamese