Examples of using Trending in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi đã nhận thấy rằng nếu bạn có thể vượt qua ngưỡng 200 like trong một ngày, rất có thể bài viết của bạn sẽ bắt đầu trending và được đẩy ra cho người dùng bởi bài viết đề xuất nội dung của nền tảng.
Bức ảnh True Damage trên máy bay này đã nhận được hơn 500.000 lượt thích trên Instagram, top 1 trending của hashtag Worlds2019 trên Twitter, và chiếm giữ vị
đại diện của Millennium Millionaire Group, Tổng biên tập tạp chí Trending Business Insights,
Trong khi Facebook rất chú trọng cho việc thuê các các phóng viên cho chuyên mục" Cái nhìn sâu hơn" trên ô Trending, chúng tôi chẳng có ai đại diện cho mình
Khi bạn chọn Trending Topic trong danh sách, nó sẽ dẫn đến một loạt các bài tweet, nói về mỗi chủ đề thú vị, và đối với mỗi Trending Topic sẽ có đến 3' Top Tweets'( bài đăng Tweet tốt nhất) được làm nổi bật- Chúng là những tweet trong mỗi chủ đề mà đã được đăng lại( retweet) nhiều hơn 150 lần.
Khi bạn chọn Trending Topic trong danh sách, nó sẽ dẫn đến một loạt các bài tweet, nói về mỗi chủ đề thú vị, và đối với mỗi Trending Topic sẽ có đến 3' Top Tweets'( bài đăng Tweet tốt nhất) được làm nổi bật- Chúng là những tweet trong mỗi chủ đề mà đã được đăng lại( retweet) nhiều hơn 150 lần.
Tờ New York Times vừa đăng một bài dẫn lời một số nhân viên Facebook:“ Các vấn đề liên quan đến Chủ đề nổi bật( Trending Topics) làm tê liệt sự sẵn sàng của Facebook trong bất kỳ sự thay đổi quan trọng nào có thể ảnh hưởng đến sự khách quan của nó”.
Phim ngắn Lời hứa về đất đai được phát hành trên kênh 5 vào tháng 11 trên kênh YouTube Trending Đài Loan do Bộ Ngoại giao ủng hộ để làm nổi bật những thành tích của quốc gia như một đối tác toàn cầu có giá trị trong việc chống lại biến đổi khí hậu và thúc đẩy phát triển bền vững.
Khi bạn chọn Trending Topic trong danh sách, nó sẽ dẫn đến một loạt các bài tweet, nói về mỗi chủ đề thú vị, và đối với mỗi Trending Topic sẽ có đến 3' Top Tweets'( bài đăng Tweet tốt nhất) được làm nổi bật- Chúng là những tweet trong mỗi chủ đề mà đã được đăng lại( retweet) nhiều hơn 150 lần.
thường do người dùng lựa chọn chẳng hạn như Trending, Jobs, Open
xem tìm kiếm video, mà còn những gì hiển thị khi họ tới các phần khác trên website, như: Trending, Thông báo,
một phần chọn lọc các video ca nhạc đang được nhiều người xem( trending) của các nghệ sĩ Canada.
Trending Hàn Quốc.
Hướng dẫn Trending.
Số 1 Trending Youtube.
Trending khắp twitter rồi.
Top Trending Năm trước.
Trending khắp twitter rồi.
Tận dụng Trending Topics và Hashtag.
Phát hành Top Trending Apps.