Examples of using Hubert in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
nơi bà tiếp tục học tại Nhạc viện Hubert de Blanck.
Iman và Hubert de Givenchy.
Tháng 3 năm 2007, NASA, ESA, và COSPAR quyết định đặt tên vùng đất Huygens hạ cánh là Điểm Tưởng niệm Hubert Curien để tưởng nhớ vị cựu chủ tịch ESA.
Skinner tham dự trường Trung học Công giáo Moat Farm từ năm 1961 đến năm 1964, Trường trung học Công giáo La Mã St. Hubert từ năm 1964 đến năm 1968 và sau đó là Trường Trung học
Trong bộ phim tài liệu mang tên" Cơn ác mộng của Darwin", Hubert Sauper cho thấy toàn cầu hóa trở thành giai đoạn tiến hóa cuối cùng của loài người như thế nào và luật của kẻ mạnh nhất, áp dụng vào hệ thống kinh tế và xã hội, tạo ra thảm họa sinh thái và con người.
Hubert và Takako( được gọi là Hubert et Takako trong tiếng Pháp)
Cecily và hai anh em của mình, John và Hubert, lớn lên trên các trang trại Glen Ovis[ 1]
Rafaela Serrano, và được Consuelo Quesada và Hubert de Blanck dạy piano.[
James Hubert Blake và Paint Branch cho phép học sinh từ Ashton,
những người trang trí căn hộ Hubert de Givenchy trong thập niên 1960,
thượng nghị sĩ Hubert Humphrey và Paul Douglas để chống cộng sản ở trong và ngoài nước.
Emily cũng là một trong những người vợ của nam diễn viên kỳ cựu Hubert Ogunde.[ 1][ 2][ 3] Họ cho rằng tuổi thọ của họ một phần là
Giám đốc điều hành Neovia Hubert de Roquefeuil nói:“ Với việc mua lại Epicore,
phó tổng giám đốc của Tổng chưởng lý bang Minnesota Hubert Humphrey.
với Bộ trưởng Ngoại giao Pháp Hubert Vedrine nói rằng" không có cơ sở nào trong luật pháp quốc tế cho loại bom này".[ 4].
Hubert cô đơn.
Anh Hubert Dubois.
Phỏng vấn Hubert.
Thôi đi, Hubert.
Cậu không giết Hubert.