Examples of using Hubert de in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Givenchy được thành lập năm 1952 bởi Hubert de Givenchy.
Tôi là Hubert de Rochecahin, trung úy đội kỵ binh.
Tôi là Hubert de Rochecahin, trung úy đội kỵ binh.
Prince Hubert de Polignac thuộc sở hữu của công ty H.
Hubert de Givenchy xây dựng đế chế Givenchy vào năm 1952.
Anh họ Hubert. Hubert de Montmirail là anh họ của anh à?
Của ông- Hubert de Burgh bị bác bỏ như một cố vấn.
Hubert de Givenchy sinh năm 1927 tại thành phố Beauvais phía bắc nước Pháp.
Hepburn trở thành bạn thân của nhà thiết kế người Pháp Hubert de Givenchy.
Năm 1952, nhà thiết kế Hubert de Givenchy giới thiệu bộ sưu tập đầu tiên của mình.
Thương hiệu thời trang Givenchy được bắt nguồn vào năm 1952 bởi James Marcel Taffin Hubert de Givenchy.
Anh được cai trị tạm thời bởi hai người nhiếp chính, Hubert de Burgh và William the Marshal.
Năm 1952, Hubert de Givenchy chính thức mở cửa tiệm thiết kế của riêng mình ở Plaine Monceau, Paris.
Năm 1952, Hubert de Givenchy chính thức mở cửa tiệm thiết kế của riêng mình ở Plaine Monceau, Paris.
Năm 1944, Hubert de Givenchy chuyển đến Paris để học nghệ thuật ở trường École Nationale Supérieure des Beaux- Arts.
Năm 1995, Hubert de Givenchy chính thức tuyên bố giải nghệ và người kế vị của ông là John Galliano.
Hubert de Givenchy từng tạo một loại nước hoa“ độc quyền” dành riêng cho Hepburn mang tên“ L' Interdit”.
Hubert de Givenchy từng tạo một loại nước hoa“ độc quyền” dành riêng cho Hepburn mang tên“ L' Interdit”.
Và, điều này càng được chứng thực rõ hơn trong lần đầu tiên nữ diễn viên gặp Hubert de Givenchy năm 1953.
Nhà thiết kế thời trang Pháp Hubert de Givenchy, nhà quý tộc thành lập ngôi nhà thời trang Givenchy thập niên 1950.

