Examples of using Hunt in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sao Hunt lại đổi phe?- Tại sao chứ?
Không, Hunt. Lần này Daisy phải ở lại đây.
Hunt đâu?
Sao Hunt lại đổi phe?- Tại sao chứ?
Hunt thì không.
Ông Hunt, anh là người-”.
Tôi tới đón Hunt.”.
Họ tên: Ethan Hunt.
cũng chẳng tốt cho Hunt.”.
Được rồi,” Hunt nói.
Được rồi,” Hunt nói.
Mày đang nghĩ gì thế, Hunt!
Đạo diễn: Bruce Hunt.
Tại sao chứ? Sao Hunt lại đổi phe?
Anh cần xác định gì? Hunt đấy.
Tại sao chứ? Sao Hunt lại đổi phe?
Tôi nghĩ tôi có một mớ sách có tên Hunt".
cộng sự cũ của Hunt.
Bà đã chấp thuận cuộc hôn nhân sắp tới của Cô Hunt với Anh Carpenter?
Tại sao chứ? Sao Hunt lại đổi phe?