Examples of using Hussein in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Huân tước Herbert Kitchener cũng kêu gọi Hussein bin Ali,
Cha Saja là Abdulhamid al- Dulaimi từng là một doanh nhân ở Iraq thời Hussein, nhưng ông đưa gia đình đến thủ đô Damascus sau khi chế độ Hussein sụp đổ.
Ngày 24 tháng 2 năm 2001, Colin Powell đã dự đoán, nói Hussein đã không phát triển bất cứ khả năng đáng kể nào đối với các loại vũ khí hủy diệt hàng loạt.
Những người ủng hộ Hussein đã tụ tập tại Tòa án ở Omdurman,
Dưới thời Saddam Hussein, tất cả đều bị quốc hữu hóa, nay thì quyền tự do giáo dục được đảm bảo.
Chính quyền Bush khẳng định chính phủ Hussein đã tìm cách mua yellowcake uranium từ Niger.
Các nhánh khác như Liwa al- Imam al- Hussein của Iraq hay Harakat Hezbollah al- Nujaba
Raffles đã ủng hộ Hussein, tuyên bố là Sultan và để anh ta ở Singapore.
Ông Hussein kêu gọi chính quyền Thái Lan ngay lập tức phê chuẩn Công ước Quốc tế về bảo vệ các cá nhân khỏi cưỡng bức mất tích.
Huân tước Herbert Kitchener cũng kêu gọi Hussein bin Ali,
Hussein đã gia nhập đảng cách mạng Baath từ khi ông còn là một sinh viên.
Trong năm 2002, chính phủ Saddam Hussein đã bắt đầu một dự án mở rộng thêm sáu bờ lốc xà lim mới[ 3].
một trong những con trai của Sherif Hussein, Faisal, được tôn làm vua Iraq.
tới cả tòa Hiến pháp nếu cần," Hussein nói.
Đây cũng là nhà tù khét tiếng về các vụ tra tấn và hành quyết tù nhân dưới thời Saddam Hussein.
Cùng ngày, Thủ Tướng Tony Blair báo cáo QH“ liên lạc không nghi ngờ giữa al- Qaeda và Hussein”.
Hầu hết những người biểu tình mang cờ Iraq trong khi những người khác cầm biểu ngữ mang tên Hussein, một nhân vật được kính trọng trong đạo Hồi Shiite.
Bào chữa cho Regan, luật sư Nina Ginsberg cố gắng giảm nhẹ:“ Các bức thư gửi Hussein và Qaddafi đã chứng minh đó là tâm trí trẻ con hơn là mưu đồ.
Amman đã trải qua một thời kỳ phát triển phi thường từ năm 1952 dưới thời các vua Hashemite, Hussein của Jordan và Abdullah II của Jordan.
bằng đất sét lấy từ đất ở Karbala, nơi máu của Hussein rơi ra.