IFTAR in English translation

Examples of using Iftar in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Iftar là một sự kiện xã hội cũng như là một cuộc phiêu lưu ẩm thực.
Iftar is a social occasion as much as it is a gastronomical adventure.
Điều tốt nhất mà quý Ngài đang làm đó là phân phát Iftar cho những người nghèo”.
The best thing they are doing is the distribution of iftar food to the poor people,” he said.
Bush tiền nhiệm, cũng tổ chức các bữa ăn tối Iftar để mừng ngày lễ Ramanda của người Hồi Giáo.
Bush before him, has hosted Iftar dinners to mark the Muslim holiday of Ramadan.
Sau những lời cầu nguyện lúc hoàng hôn, một bữa tiệc lớn được gọi là“ iftar” được chia sẻ với gia đình và bạn bè.
After a sunset prayer, a large feast known as"iftar" is shared with family and friends.
một bữa tiệc lớn được gọi là“ iftar” được chia sẻ với gia đình và bạn bè.
a huge religious celebration which is known as“iftar” is distributed among family and friends.
Sambusa, biến thể món Desi samosa của người Somalia, là một món ăn hình tam giác thường được ăn khắp Somalia trong thời gian afur( iftar).
Sambusa, the Somali variation of the Desi samosa, is a triangular snack that is commonly eaten throughout Somalia during the afur(iftar).
một bữa tiệc lớn được gọi là“ iftar” được chia sẻ với gia đình và bạn bè.
a large feast is known as“iftar” is shared with family and friends.
Sambusa, biến thể món Desi samosa của người Somalia, là một món ăn hình tam giác thường được ăn khắp Somalia trong thời gian afur( iftar).
Sambusa, the Somali variation of the Indian samosa, is a triangular snack that is commonly eaten throughout Somalia during the afur(iftar).
Sau những lời cầu nguyện lúc hoàng hôn, một bữa tiệc lớn được gọi là“ iftar” được chia sẻ với gia đình và bạn bè.
After sunset prayers, a large feast known as‘iftar' is shared with family and friends.
một bữa tiệc lớn được gọi là“ iftar” được chia sẻ với gia đình và bạn bè.
a large feastc commonly known as“iftar” is shared with all the family and friends.
Sambusa, biến thể món Desi samosa của người Somalia, là một món ăn hình tam giác thường được ăn khắp Somalia trong thời gian afur( iftar).
Sambusa, the Somali version of the triangular samosa snack, is commonly eaten throughout Djibouti during the afur(iftar).
Cùng tham dự nghi thức" kết thúc chay tịnh"( iftar) vào các buổi tối, hoặc đi lang thang qua những khu chợ đêm nhộn nhịp.
Join in the‘breaking of fast'(iftar) in the evenings, or stroll through the bustling night markets.
Sambusa, biến thể món Desi samosa của người Somalia, là một món ăn hình tam giác thường được ăn khắp Somalia trong thời gian afur( iftar).
Sambuusa, the Somali variation of the Indian samosa, is a triangular snack that is commonly eaten throughout Somalia during the afur(iftar).
Sambusa, biến thể món Desi samosa của người Somalia, là một món ăn hình tam giác thường được ăn khắp Somalia trong thời gian afur( iftar).
Sambuusa, the Somali version of the triangular samosa snack, is commonly eaten throughout Djibouti during the afur(iftar).
Bữa ăn trước bình minh được gọi là Suhoor, bữa tối sau khi mặt trời lặn được gọi là Iftar, diễn ra trong gia đình
Meals are served before sunrise, called suhoor, and after sunset- iftar, and often eaten with family
Người ta thường có một bữa ăn, được gọi là Suhoor, ngay trước bình minh và một bữa ăn khác, được gọi là Iftar, ngay sau khi Mặt Trời lặn.
They will have a meal, known as Suhoor, before sunrise and another after sunset, known as iftar.
được gọi là Iftar, ngay sau khi Mặt Trời lặn.
just before sunrise and another(known as Iftar), directly after sunset.
bạn bè tụ tập cho một bữa ăn tối được gọi là" iftar".
of the daylong fast, families and friends gather for an evening meal known as“iftar.”.
Mỗi tối vào lúc hoàng hôn, các gia đình người Kuwait và bạn bè tụ tập nhau để mừng cho việc kết thúc thời điểm ăn chay trong ngày( gọi là Lễ Iftar).
Each night at sunset, families, and friends gather together to celebrate the breaking of the fast(iftar).
Apaydın đã tham gia vào Iftar của nhân viên TCDD tại İzmir.
Apaydın Participated in the Iftar of TCDD Employees in İzmir.
Results: 81, Time: 0.0139

Top dictionary queries

Vietnamese - English