IFTAR in Vietnamese translation

Examples of using Iftar in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This celebratory meal is called iftar.
Bữa ăn này gọi là bữa xả chay Iftar.
Iftar Dinner with the President.
FPT OKR ăn tối cùng Chủ tịch.
This is then followed by a dinner, called Iftar.
Nhưng sau đó là một bữa“ xả chay” có tên gọi Iftar.
Apaydın Participated in the Iftar of TCDD Employees in İzmir.
Apaydın đã tham gia vào Iftar của nhân viên TCDD tại İzmir.
Iftar is a social occasion as much as it is a gastronomical adventure.
Iftar là một sự kiện xã hội cũng như là một cuộc phiêu lưu ẩm thực.
President Obama hosts an Iftar dinner celebrating Ramadan in the State Dining Room.
( CBS)- Tổng Thống Barack Obama tổ chức bữa tối Iftar để mừng lễ Ramadan tại Phòng Ăn Quốc Gia.
Bush before him, has hosted Iftar dinners to mark the Muslim holiday of Ramadan.
Bush tiền nhiệm, cũng tổ chức các bữa ăn tối Iftar để mừng ngày lễ Ramanda của người Hồi Giáo.
After a sunset prayer, a large feast known as"iftar" is shared with family and friends.
Sau những lời cầu nguyện lúc hoàng hôn, một bữa tiệc lớn được gọi là“ iftar” được chia sẻ với gia đình và bạn bè.
In between the two meals, the night-time iftar and the pre-dawn sohour, Muslims can eat freely.
Giữa hai bữa iftar và sohour, người Hồi giáo có thể ăn uống tự do.
After sunset prayers, a large feast known as‘iftar' is shared with family and friends.
Sau những lời cầu nguyện lúc hoàng hôn, một bữa tiệc lớn được gọi là“ iftar” được chia sẻ với gia đình và bạn bè.
a large feast is known as“iftar” is shared with family and friends.
một bữa tiệc lớn được gọi là“ iftar” được chia sẻ với gia đình và bạn bè.
They will have a meal, known as Suhoor, before sunrise and another after sunset, known as iftar.
Người ta thường có một bữa ăn, được gọi là Suhoor, ngay trước bình minh và một bữa ăn khác, được gọi là Iftar, ngay sau khi Mặt Trời lặn.
After prayers are said, a large, social feast called an Iftar is shared with family and friends.
Sau những lời cầu nguyện lúc hoàng hôn, một bữa tiệc lớn được gọi là“ iftar” được chia sẻ với gia đình và bạn bè.
Each night at sunset, families, and friends gather together to celebrate the breaking of the fast(iftar).
Mỗi tối vào lúc hoàng hôn, các gia đình người Kuwait và bạn bè tụ tập nhau để mừng cho việc kết thúc thời điểm ăn chay trong ngày( gọi là Lễ Iftar).
Sambusa, the Somali version of the triangular samosa snack, is commonly eaten throughout Djibouti during the afur(iftar).
Sambusa, biến thể món Desi samosa của người Somalia, là một món ăn hình tam giác thường được ăn khắp Somalia trong thời gian afur( iftar).
Join in the‘breaking of fast'(iftar) in the evenings, or stroll through the bustling night markets.
Cùng tham dự nghi thức" kết thúc chay tịnh"( iftar) vào các buổi tối, hoặc đi lang thang qua những khu chợ đêm nhộn nhịp.
a huge religious celebration which is known as“iftar” is distributed among family and friends.
một bữa tiệc lớn được gọi là“ iftar” được chia sẻ với gia đình và bạn bè.
Sambuusa, the Somali version of the triangular samosa snack, is commonly eaten throughout Djibouti during the afur(iftar).
Sambusa, biến thể món Desi samosa của người Somalia, là một món ăn hình tam giác thường được ăn khắp Somalia trong thời gian afur( iftar).
a large feastc commonly known as“iftar” is shared with all the family and friends.
một bữa tiệc lớn được gọi là“ iftar” được chia sẻ với gia đình và bạn bè.
Sambusa, the Somali variation of the Desi samosa, is a triangular snack that is commonly eaten throughout Somalia during the afur(iftar).
Sambusa, biến thể món Desi samosa của người Somalia, là một món ăn hình tam giác thường được ăn khắp Somalia trong thời gian afur( iftar).
Results: 91, Time: 0.0614

Top dictionary queries

English - Vietnamese