INF in English translation

Examples of using Inf in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hiện giờ chúng tôi đã rút khỏi INF.
We have now come out of the NDA.
Mỹ tuyên bố một tên lửa hành trình của Nga là vi phạm INF.
The USA claims a type of missile developed by Russia is against INF.
Washington quyết tâm rút khỏi INF trong vòng 6 tháng trừ khi Nga trở lại tuân thủ" một cách thực tế và có kiểm chứng".
Washington is determined to withdraw from the Treaty in six months unless Russian Federation returns to"real and verifiable" compliance.
Ngoại trưởng Đức Heiko Maas nói trong 30 năm qua, INF là xương sống trong kết cấu an ninh của châu Âu.
German foreign minister Heiko Maas said that for 30 years the treaty had been a pillar of Europe's security architecture.
Washington quyết tâm rút khỏi INF trong vòng 6 tháng trừ khi Nga trở lại tuân thủ" một cách thực tế và có kiểm chứng".
Washington is determined to withdraw from the Treaty in six months unless Russia returned to"real and verifiable" compliance.
Washington quyết tâm rút khỏi INF trong vòng 6 tháng trừ khi Nga trở lại tuân thủ" một cách thực tế và có kiểm chứng".
Washington claimed its determination to withdraw from the treaty in six months unless Russia returned to"real and verifiable" compliance.
Theo Ngoại trưởng Đức Heiko Maas, trong 30 năm qua, INF đã trở thành một trụ cột quan trọng trong cấu trúc an ninh châu Âu.
German foreign minister Heiko Maas said that for 30 years the treaty had been a pillar of Europe's security architecture.
Washington quyết tâm rút khỏi INF trong vòng 6 tháng trừ khi Nga trở lại tuân thủ" một cách thực tế và có kiểm chứng".
Washington is determined to withdraw from the Treaty in six months' time unless Russia returns to“real and verifiable” compliance.
Tổng thống Trump có thể bắn các tên lửa hành trình Tomahawk từ các bệ phóng ở mặt đất tới Thái Bình Dương gần như ngay lập tức sau khi rút khỏi INF.
Trump can deploy Tomahawk cruise missiles on ground launchers to the Pacific nearly immediately after withdrawal from the treaty.
Lầu Năm Góc đã chia sẻ thông tin với các đồng minh NATO khẳng định rằng hệ thống tên lửa 9M729 mới của Nga vi phạm INF.
The Pentagon has shared information with NATO allies asserting that Russia's 9M729 missile system contravenes the treaty.
Người Mỹ đã thử tên lửa này quá nhanh ngay sau khi tuyên bố rút khỏi INF.
The Americans have tested this missile too quickly after having withdrawn from the treaty.
Bộ Ngoại giao Mỹ trong tuyên bố hôm thứ Bảy( 2/ 2) nói rằng Mỹ không thể bị hạn chế bởi INF trong khi Nga lại vi phạm hiệp ước này.
The US State Department said in a statement on Saturday that the United States could not be restricted by the treaty while Russia violated it.
Người đứng đầu chính sách đối ngoại của EU, Federica Mogherini, nói:" INF đã góp phần chấm dứt Chiến tranh Lạnh và tạo thành trụ cột của kiến trúc an ninh châu Âu.".
Foreign policy chief Federica Mogherini said,“The I.N.F. contributed to the end of the Cold War and constitutes a pillar of European security architecture.”.
VOV. VN- Việc Mỹ rút khỏi INF có thể tạo ra cuộc khủng hoảng về kiểm soát vũ khí hạt nhân nguy hiểm nhất trong nhiều thập kỷ qua.
US Exit From INF May Create Most Serious Arms Control Crisis in Decades- US NGO.
Ngoại trưởng Mỹ Mike Pompeo hồi đầu tháng 12 cho biết Hoa Kỳ đã cho Nga thêm hai tháng nữa để trở lại tuân thủ INF.
Secretary of State Michael Pompeo said in early December the U.S. was giving Russia two more months to get back into compliance with the treaty.
Ông Putin cũng ra lệnh cho Bộ Ngoại giao Nga thông báo cho các bên ký kết INF về động thái của Nga.
Putin also ordered the Russian Foreign Ministry to inform signatories to the INF of Russia's move.
Tổng thống Mỹ Donald Trump đã nhiền lần cáo buộc Nga đã vi phạm hiệp ước INF, hiệp ước không chỉ giới hạn kho vũ khí của Mỹ và Nga mà ông đưa ra triển vọng đàm phán thỏa thuận này rộng hơn, có thể bao gồm cả các quốc gia khác.
US President Donald Trump repeated American allegations that Russia had violated the INF treaty, which limited only US and Russian arsenals, and he held out the prospect of negotiating a wider agreement, possibly including other nations.
Tại buổi họp báo nói trên, Bộ Quốc phòng Nga lập luận rằng tên lửa 9M729 mà Mỹ cáo buộc vi phạm INF đơn giản chỉ là biến thể của một loại tên lửa hành trình hiện hành có tên gọi 9M728 với hệ thống dẫn đường được cải tiến.
At the press conference, the Russian Ministry of Defense argued that the missile that the United States had said violated the treaty was simply a variant of an existing cruise missile known as the 9M728 with improved guidance.
Chính quyền Trump trước đó đã báo hiệu rằng họ đã quyết định rời khỏi INF vào tháng 10/ 2018,
The Trump administration had previously signaled it was determined to exit the INF back in October 2018,
Trong khi Nga khẳng định rằng hệ thống tên lửa 9M729 của nước này không vi phạm INF, thì ông Wood lại cho rằng Moskva từ lâu đã phủ nhận cả sự tồn tại của loại vũ khí này./.
Russia has repeatedly insisted its 9M729 missile system does not breach the treaty, but Wood said Moscow had long denied the weapon even existed.
Results: 141, Time: 0.0191

Top dictionary queries

Vietnamese - English