Examples of using Ivan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ivan bảo em dọn đồ.
Hay hãy xem Ivan Andreev, ông từng là người nghèo nhất làng này;
Và câu chuyện của Ivan bắt đầu như thế này….
Ivan chưa bao giờ nghĩ tới.
Tác giả: Ivan, Ancient- Code.
Ivan: Đang làm gì vậy?
Hướng dẫn viên Ivan thật tuyệt vời.
Ivan Illich đã viết thế.
Ivan, là cựu cầu thủ của Pirin Blagoevgrad.
Goes Ivan Tsarevich trong rừng.
Ivan, còn nhớ không?”.
Chẳng biết Ivan nào hết.".
Ivan không ở trong tâm trạng tốt.
Tom Hardy đóng vai Ivan Locke, một người quản lý xây dựng thành đạt.
Ivan có nhiều bạn gái, nhưng không cưới vợ.
Cuối cùng ivan đã đến.
Cuối cùng ivan đã đến.
Ivan chưa bao giờ nghĩ tới.
Cô ngước nhìn Ivan và nghĩ xem nên trả lời anh như thế nào.
Ivan cũng thấy?