IVE in Vietnamese translation

jongup đã
ive
jongup have
lve

Examples of using Ive in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ive got the moon!
Mình lấy được mặt trăng rồi!
Robert! Ive no English name. Thomas!
Robert Tôi không có tên tiếng Anh. Thomas!
Ive been swimming.
Anh đi bơi.
But Ive already told you,
Nhưng cháu đã nói rồi,
Ive made an order.
Yul ra lệnh.
Ive already tried.
Ivarr đã thử.
(Left) Jonathan Ive and(Right) Apple CEO Tim Cook.
Ông Jony Ive( phải) và CEO Apple Tim Cook( trái).
Ive started working at Apple in 1992.
Jony Ive đã bắt đầu làm việc ở Apple vào năm 1992.
No one is yet to directly replace Ive.
Chưa có người nào thay thế ông Ive.
Then act aI ive.
Vậy hành động như đang sống.
No, sir. Ive not worked with them personally.
Không, thưa anh, tôi chưa từng làm việc với họ.
So for here's what Ive found.
Sau đây là những gì mà iFixit đã phát hiện ra.
Diamond ring designed by Apple's Jony Ive and Marc Newson.
Chiếc nhẫn 100% làm từ kim cương của Jony Ive và Mark Newson.
B: Because of some personal reasons, Ive temporarily dropped out of school, and need money now.
B: Bởi một số lý do cá nhân, tôi đã tạm thời bỏ học, và lúc này đang cần tiền】.
Now that Ive been President,
Bây giờ thì tôi đã từng là tổng thống,
Ive been in the admission business long enough to have gleaned a few tips that I think are worth passing along.
Tôi đã ở trong ngành tuyển sinh đủ lâu để lượm lặt được một vài lời khuyên mà tôi nghĩ là đáng để thực hiện.
After Steve Jobs died, Ive asked CEO Tim Cook for his own Gulfstream jet.
Sau khi Steve Jobs qua đời, ông yêu cầu CEO Tim Cook mua cho một chiếc phản lực Gulfstream riêng.
Like other Ive designs, Apple Park seems poised to become an icon.
Như những thiết kế khác của Ive, Apple Park dường như cũng được“ dàn xếp” để trở thành một biểu tượng.
Jonathan Ive is one of the most influential contemporary industrial designers.
Hiện Jonathan Ivy được xem là một trong những nhà thiết kế công nghiệp có tầm ảnh hưởng lớn nhất hiện nay.
Whenever Ive starts working on a project,
Trước khi Ive bắt đầu một dự án,
Results: 723, Time: 0.0492

Top dictionary queries

English - Vietnamese