Examples of using Yul in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Yul sẽ yêu em.
Hi vọng yul ko có chuyện gì.
Yul: Thế còn cậu?
Yul: Thế còn cậu?
Yul: Thế còn cậu?
Yul đi taxi về sau.
Yul: Thế còn cậu?
Tại sao Yul ko nói cho cô ấy biết?”.
Yul sẽ yêu em.
Yul muốn là một nhà thiết kế.
Yul bật cười vì điều gì đó.
Yul: Thế còn cậu?
Tif: Yul, cậu làm gì ở đây?
Yul không uống nó.
Yul có số điện thoại của em.".
Yul: Thế còn cậu?
Yul à, em nghĩ chúng ta nên dừng lại.
Yul: Rồi nói đi.
Yul: Thế còn cậu?
Yul biết là hắn đang làm gì.