Examples of using Jacinta in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Con đi, và Jacinta nghĩ một lúc,
Con đi, và Jacinta nghĩ một lúc,
hai người anh em họ Francisco và Jacinta Marto, 9 và 7 tuổi- trong một cánh đồng ở làng Fatima,
Sau đó, bà ấy nói với mẹ con rằng những điều Jacinta làm đã gây một ấn tượng đến nỗi bà ấy không cần có chứng cớ nào khác bà ấy mới tin vào thực tại của các lần hiện ra: từ đó, không những bà ấy không nhục mạ chúng con nữa mà còn không ngừng xin chúng con cầu cùng Đức Mẹ để tội lỗi của bà được tha thứ.
JACINTA MARTO sinh ngày 11 tháng 3 năm 1910.
Mộ phần của LUCIA& JACINTA.
JACINTA MARTO sinh ngày 11 tháng 3 năm 1910.
Phúc cho Francisco và Jacinta.
Jacinta, tới đây chơi”.
Phong thánh Francisco và Jacinta.
Ngôi nhà của Francisco và Jacinta.
Một mình Jacinta làm….
Chân Phước Jacinta và Francisco Marto.
Chân Phước Jacinta và Francisco Marto.
Nói ta nghe sự thật. Jacinta.
Jacinta Linh Kiến Về Đức Thánh Cha.
Jacinta hỏi Đức Thánh Cha là ai.
Cô hỏi Jacinta có cần gì không.
Jacinta ơi, lại đây chơi.".
Bà Jacinta Omoro có 3 đứa con.