Examples of using Jake in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jake… Em sẽ không chỉ đứng nhìn.
Vậy có lẽ Jake đang trả cho cô bằng cách khác rồi.
Jake Lawson đó? Trông anh già hơn chúng tôi nghĩ?
Vậy có lẽ Jake đang trả cho cô bằng cách khác rồi.
Jake là trinh sát biển tầm xa.
Mình là Jake. Chúng ta học cùng lớp toán.
Hắn sẽ đuổi theo Jake, anh đưa hắn ta vào điểm quan sát.
Jake, xin em… đừng làm thế.
Phải, nhưng Sam đã giả làm Jake trước cả khi anh ta gặp Sarah.
Một người bạn. Jake chắc chắn đã có rất nhiều người bạn mới.
Còn Jake và Ella thì sao?
Đi nào Jake, đi vào nhà nào.
Jake! Đó là xe của Jake! Jake! .
Cô và Jake thành đôi thế nào?
Jake không sao cả?
Jake đâu? Em không biết gọi cho ai khác?
Cô và Jake thành đôi thế nào?
Jake mà tôi biết không có khả năng làm việc này.
Jake, hãy nghe tôi.
Jake… Em sẽ không chỉ đứng nhìn.