Examples of using Jargon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
hiệu chỉnh năm 1990 của Jargon File, hiện nay được in với tên The New Hacker' s Dictionary.
Phân biệt slang và jargon.
Nghề nào cũng có jargon!
Phân biệt slang và jargon.
Nghề nào cũng có jargon!
Nghề nào cũng có jargon!
Tại sao Jargon tệ cho doanh nghiệp của bạn- và Cách Loại bỏ nó.
Tại sao Jargon tệ cho doanh nghiệp của bạn- và Cách Loại bỏ nó.
Trên mục Jargon File có chứa một mớ định nghĩa cho' Hacker', hầu hết liên quan đến khả năng kỹ.
Jargon Box Cỗ máy này được gọi là‘ hàm hash', nhưng chúng ta không muốn đề cập quá nhiều về kĩ thuật.
Jargon Box thực tế công việc này được gọi là' mining', nhưng để đơn giản chúng ta sẽ tiếp tục gọi là‘ sealing.'.
các ngôn ngữ Eskimo- Aleut, Jargon Chinook, các ngôn ngữ Na- Dené, số khác.
Jargon Box Cái máy này được gọi
Mỗi công việc, công ty và ngành công nghiệp đều có một“ jargon” hay“ tiếng lóng”,
Trên mục Jargon File có chứa một mớ định nghĩa cho từ' hacker',
Nghề nào cũng có jargon!
Nghề nào cũng có jargon!
Nghề nào cũng có jargon!
Jargon Box Nó được gọi là hoạt động“ đào”
Jargon Box Cứ nghĩ rằng một trang đơn