JARGON in Vietnamese translation

['dʒɑːgən]
['dʒɑːgən]
thuật ngữ
term
terminology
jargon
glossary
biệt ngữ
jargon
lingo
the vernacular

Examples of using Jargon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Try not to use industry-specific jargon words or concept words that make people think
Không sử dụng các từ ngữ ngành công nghiệp cụ thể
The impenetrable congressional jargon only added to perceptions of that a Washington farce is unfolding this Christmas.
Các biệt ngữ quốc hội bất khả xâm phạm chỉ thêm vào nhận thức về một trò hề Washington đang diễn ra vào Giáng sinh này.
Using unnecessarily complex language or jargon is in the same sphere as speaking condescendingly.
Sử dụng ngôn ngữ hoặc biệt ngữ phức tạp không cần thiết trong cùng một lĩnh vực là lời phát biểu mang tính thể hiện.
Mystery Language The sacerdotal secret"jargon" used by the initiated priests, and employed only when discussing sacred things.
Các thuật ngữ bí mật thuộc về giáo chức được sử dụng bởi các linh mục bắt đầu, và chỉ sử dụng khi thảo luận về những điều thiêng liêng.
Check out our simple explanations for the most common terminology and jargon used by car rental companies!
Xem giải thích đơn giản của chúng tôi về thuật ngữ và biệt ngữ phố biến nhất được sử dụng bởi các công ty cho thuê xe!
Morris Krakower disguises his defense of Stalin in the jargon of Marxist theory, but everyone grasps his meaning.
Morris Krakower che đậy sự ủng hộ Stalin của mình bằng những từ ngữ lý thuyết Marxist, nhưng ai cũng hiểu ý hắn.
Transportable skills are not just technical knowledge or jargon, but fundamental abilities that will lay the tracks for a successful long-term career.
Kỹ năng mềm không chỉ là kiến thức hoặc chuyên môn, nó còn là những kỹ năng cơ bản đặt nền móng cho một sự nghiệp thành công lâu dài.
avoid business jargon, obscure words,
tránh tiếng lóng doanh nghiệp,
Speaking the language of your audience, and not technical jargon, is how you will reach them- just as in the offline world.
Nói ngôn ngữ của khán giả và không phải là thuật ngữ kỹ thuật, là cách bạn sẽ tiếp cận họ- giống như trong thế giới ngoại tuyến.
Ignore the jargon-- the control and treatment of your A/B test are quite simple.
Bỏ qua các thuật ngữ- việc kiểm soát và điều trị xét nghiệm A/ B của bạn khá đơn giản.
Then why are you speaking to me in that graduate school medical jargon?
Vậy tại sao cô nói với tôi những thuật ngữ y học từ trường mà cô tốt nghiệp đó?
Then why are you speaking to me in that graduate-school medical jargon?
Vậy tại sao cô nói với tôi những thuật ngữ y học từ trường mà cô tốt nghiệp đó?
The sacerdotal secret jargon employed by the initiated priests, and used only when discussing sacred things.
Các thuật ngữ bí mật thuộc về giáo chức được sử dụng bởi các linh mục bắt đầu, và chỉ sử dụng khi thảo luận về những điều thiêng liêng.
However, that doesn't mean you should cram your PPC ad headlines with enough jargon to confuse or deter your prospects.
Tuy nhiên, điều đó không có nghĩa là bạn nên nhồi nhét các tiêu đề quảng cáo PPC của bạn với đủ các thuật ngữ để gây nhầm lẫn hoặc ngăn chặn khách hàng tiềm năng.
be offered smaller and simpler contracts for their loans, doing away with much of their usual confusing legal jargon.
loại bỏ phần lớn các thuật ngữ pháp lý khó hiểu thông thường.
There is no good reason why a layperson just wanting to watch movies at home should be exposed to such complexity and jargon.
Không có lý do chính đáng tại sao một người chỉ muốn xem phim tại nhà nên được tiếp xúc với sự phức tạp và các thuật ngữ như vậy.
we will find the jargon that comes with it mysterious and incomprehensible.
chúng ta sẽ tìm thấy những thuật ngữ mà đi kèm với nó bí ẩn và khó hiểu.
For example, a page about“Avoiding Melanoma” may be using technical jargon to describe ways to prevent the most dangerous type of skin cancer.
Ví dụ: một trang về Ăn tránh Melanoma, có thể sử dụng thuật ngữ kỹ thuật để mô tả các cách để ngăn ngừa ung thư da.
then review it and make sure it doesn't contain jargon or ambiguous terminology.
đảm bảo rằng nó không chứa thuật ngữ thuật ngữ hoặc thuật ngữ mơ hồ.
For example, a page about“Avoiding Melanoma” might use technical jargon to describe ways to prevent skin cancer.
Ví dụ, mộ trang về“ Phòng tránh Melanoma” có thể sử dụng thuật ngữ chuyên ngành để mô tả cách phòng chống ung thư da.
Results: 372, Time: 0.0411

Top dictionary queries

English - Vietnamese