Examples of using Jihad in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cho dù có tính cách"" hiếu chiến"", Al- Sadr thận trọng không khuấy động phong trào Jihad chống lại sự chiếm đóng.
Ông ấy đưa tôi đến đây để thông báo về việc thành lập Mặt trận Hồi giáo Quốc tế Jihad chống Mỹ và Israel.
Ông nhận định khoảng 20 quốc gia giờ đã có các nhóm khủng bố sinh sôi bên trong, phát tán tư tưởng jihad.
Ông là một học giả Rhodes Scholar và là tác giả của nhiều cuốn sách, trong đó có Children of Jihad và One Hundred Days of Silence.
Trong số 6.346 câu của kinh Koran, chỉ có khoảng 109 câu- ít hơn 2%- đề cập đến khái niệm jihad.
Một nhân viên FBI còn so sánh tình hình tội phạm ở thành phố này như phong trào jihad: nhỏ,
họ có thể thuộc Hamas, Jihad hay bất cứ tổ chức nào của Palestine.
Caliph al- Ma' mun đã tuyên bố chiến dịch của ông chống lại khối liên minh Tây Tạng- Turki Shahi- Qarluq- Oghuz bằng cuộc thánh chiến( jihad).
tôi nghi ngờ cô ấy có tham gia vào hoạt động jihad", ông nói.
Palestine coi những người bị tù là các tay súng chiến đấu cho tự do, dù họ có thể thuộc Hamas, Jihad hay bất cứ tổ chức nào của Palestine.
tuyển dụng chiến binh tham gia Jihad.
Ông ấy đưa tôi đến đây để thông báo về việc thành lập Mặt trận Hồi giáo Quốc tế Jihad chống Mỹ và Israel.
Năm 2007, Umarov từng tuyên bố mạnh mẽ trên một website thánh chiến Chechen rằng:" Số phận của tôi là trở thành người lãnh đạo Jihad.
Người quay phim hỏi người phụ nữ tại sao cô ta lại để con đi theo jihad khi chúng còn quá bé.
Nga cũng đã từ chối tham gia“ liên minh Hồi giáo” chống jihad mà Arab Saudi mới thành lập.
Đặc phái viên Liên Hợp Quốc Staffan de Mistura nói khoảng 30% số người này là từ nhóm jihad trước đây được gọi là Mặt trận al- Nusra.
Nhưng, tổng thống Trump đã không làm gì để đánh lại trận chiến chính về mặt tư tưởng chống lại chủ nghĩa khủng bố jihad.
gieo rắc tư tưởng Jihad.
Sau khi hoàn tất đợt huấn luyện, Abdulhadi được giao nhiệm vụ tiếp nhận những người Syria muốn gia nhập phong trào jihad.
Không, nó như là 1 cái tên đặt cho Jihad, có nghĩa là cuộc chiến.