Examples of using Johnny in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Johnny rất thân thiện với kiến thức.
Bỏ vụ Johnny đi!
Johnny gần như mỉm cười vì điều đó.
Johnny gọi cho tôi sáng nay.
Johnny cam kết cho sự thành công của bạn, trên mọi bước đường.
Johnny đã đi cho một Soldier.
Johnny, tôi cần cậu bình tĩnh lại.'.
Khi ông cho Johnny đi nhờ ông có hỏi nó từ đâu đến không?
Johnny nhún vai và nhấp một ngụm trà khác.
Johnny là" người đàn ông".
Johnny with Những người bạn.
Johnny hỏi đầy hy vọng.
JUMP là nhóm nhạc thuộc Johnny& Associates gồm 10 thành viên.
Johnny đâu?
Tôi gặp Johnny và bạn ông ấy.
Johnny Harris đã quay về.
Tuần này Johnny đang đi nghỉ,
Và tôi biết Johnny là người đàn ông tôi muốn.
Johnny vừa cưới vợ.
Cậu cần Johnny dừng lại.