Examples of using Judea in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chính sách này phản ánh một sự thật lịch sử- rằng người Do Thái không phải là kẻ thực dân chiếm đóng Judea và Samaria( tên gọi trong Kinh Thánh cho Bờ Tây).
Mar Saba trong sa mạc Judea là các điểm hành hương.
Sự khô cằn của khu vực biển Chết là do hiệu ứng chặn mưa của dãy núi Judea.
Mar Saba trong sa mạc Judea là các điểm hành hương.
Không có sông lớn nào gần Giêrusalem hoặc Judea vào thời điểm đó cả.
Mar Saba trong sa mạc Judea là các điểm hành hương.
Nghe đây. Những người duy nhất chúng ta ghét hơn người La Mã… là bọn Mặt Trận Nhân Dân Judea khốn kiếp.
Mar Saba trong sa mạc Judea là các điểm hành hương.
các khu vực chiến lược khác là Judea và Samaria".
Sự khô cằn của khu vực biển Chết là do hiệu ứng chặn mưa của dãy núi Judea.
Nebuchadrezzar II chinh phục Judea( Judah),
Israel, Judea, Samarra và Cộng hòa Síp đã được chinh phục,
Wise Men đã theo ngôi sao về phía hướng đất nước của Judea và khi họ đến được thủ đo được gọi là Jerusalem, họ bắt đầu hỏi mọi người:" Đứa bé ở đâu người mà sinh ra để trở thành vua của Jews?'.
Chúng ta phải xem khu vực của Thung lũng Jordan và Judea và Samaria( thuộc Bờ Tây bị chiếm đóng)
Israel, Judea, Samarra và Cộng hòa Síp đã được chinh phục,
họ đã làm trên con đường xưa phủ đầy tuyết ở Judea, và chỉ hỏi điều
với Khu vực Judea và Samaria tại Bờ Tây.
khoảng thời gian khi Hoàng đế La Mã Tiberius bổ nhiệm Pontius Pilate giữ chức thống đốc thứ 5 của tỉnh Judea, bao gồm Jerusalem.
Israel đưa ra yêu sách đối với khu vực" Kinh Thánh của Judea và Samaria", một phần của Bờ Tây ngoại trừ Đông Jerusalem, vì Samaria tương ứng với Vương quốc Israel cổ đại, và Judea tương ứng với Vương quốc Judah cổ đại.
với Khu vực Judea và Samaria tại Bờ Tây.