JUNICHIRO in English translation

Examples of using Junichiro in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cựu Thủ tướng Koizumi Junichiro vào năm 2005 cũng đã ra thông điệp tương tự.
Former Prime Minister Junichiro Koizumi made a similar apology in 2005.
Cựu Thủ tướng Junichiro Koizumi nói rằng ông Abe có thể từ chức vào tháng 6 tới./.
Former Prime Minister Junichiro Koizumi suggests that Shinzo Abe may resign as prime minister in June.
Thủ tướng Junichiro Koizumi đã tới thăm đền Yasukuni 4 lần kể từ khi nhậm chức năm 2001.
Current Prime Minister Junichiro Koizumi has visited the shrine four times since taking office in 2001.
Vì vậy nên thám tử Hayase Junichiro luôn tìm đến anh để nhờ giúp đỡ phá án.
It is for this that Detective Hayase Junichiro always approaches him to help him solve his cases.
Junichiro Koizumi thực hiện mong ước năm 2004,
Image caption Junichiro Koizumi makes a wish in 2004,
Từ đó, người ta cho rằng tiểu thuyết gia Junichiro Tanizaki đã tặng cho Shiga tác phẩm điêu khắc này.
It is thought that novelist Junichiro Tanizaki gave Shiga the sculpture.
Diễn giả vĩ đại nhất mà tôi từng có dịp được diện kiến chính là cựu Thủ tướng Nhật Junichiro Koizumi.
The greatest public speaker I have ever seen was former Japanese Prime Minister Junichiro Koizumi.
Ngoài ra Makoto Kobayashi là phó giám đốc và Junichiro Tammori và Yasushi Ishizu chịu trách nhiệm thiết kế máy móc.
Additionally, Makoto Kobayashi is serving as assistant director, and Junichiro Tamamori and Yasushi Ishizu are the mechanical designers.
Junichiro Taniguchi( Natsuyuki Rendezvous,
Junichiro Taniguchi(Natsuyuki Rendezvous,
Junichiro Koizumi được chụp ảnh đang sơn một con mắt của daruma trước cuộc bầu cử thượng viện Nhật Bản năm 2004.
Junichiro Koizumi was photographed filling in one eye of a daruma before elections to the upper house of the Japanese parliament in 2004.
Junichiro Taniguchi( Natsuyuki Rendezvous,
Junichiro Taniguchi(Natsuyuki Rendezvous,
Nhà trọ theo phong cách sukiya 120 tuổi này nổi tiếng là nơi bậc thầy văn học Nhật Bản Tanizaki Junichiro thường lưu trú.
This 120-year-old sukiya style inn is famous for being an inn where Japan's literary master Tanizaki Junichiro often stayed.
Thay vào đó, Shinzo Abe chiến thắng trước Junichiro Koizumi để trở thành lãnh đạo đảng LDP và Thủ tướng Nhật Bản.
Instead, Shinzō Abe succeeded Junichiro Koizumi as leader of the LDP and Prime Minister of Japan.
Từ năm 2000- 2003, ông trở thành Phó chánh văn phòng nội các dưới thời 2 thủ tướng Yoshiro Mori và Junichiro Koizumi.
From 2000-2004 he was the Chief Cabinet Secretary to Prime Ministers Yoshiro Mori and Junichiro Koizumi.
Vào tháng tư, Akutagawa bắt đầu một cuộc tranh luận dài với bạn ông, tiểu thuyết gia Junichiro Tanizaki về tiểu thuyết Nhật Bản.
In April, Akutagawa began a lengthy exchange with his friend the novelist Junichiro Tanizaki on the Japanese novel.
Được khởi xướng bởi Thủ tướng Nhật Bản Junichiro Koizumi, đây là hiệp định thương mại tự do song phương đầu tiên của Indonesia.
Initiated by Japanese Prime Minister Junichiro Koizumi, it was Indonesia's first bilateral free trade agreement.
Đây là chuyến thăm Yasukuni đầu tiên của một thủ tướng Nhật đương nhiệm kể từ khi ông Junichiro Koizumi tới đây năm 2006.
It was the first visit to Yasukuni by a serving prime minister since Junichiro Koizumi went in 2006.
Ông là con trai thứ của cựu Thủ tướng Junichiro Koizumi và được coi là một ngôi sao đang lên trong chính giới Nhật Bản.
He is the second son of popular former Prime Minister Junichiro Koizumi, and is seen as a rising star in Japanese politics.
Không, tên của ta là Junichiro, và ta cũng không biết kẻ mà ngươi vừa nhắc đến là ai cả.”.
No, my name is not Marcus and I have no idea who you are talking about.
Cựu Thủ tướng Junichiro Koizumi từng đùa với các phóng viên rằng:“ Khi còn ở đó,
Former Prime Minister Junichiro Koizumi once told reporters:“I've never encountered any ghosts,
Results: 108, Time: 0.0173

Top dictionary queries

Vietnamese - English