MARCUS in Vietnamese translation

Examples of using Marcus in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have known Marcus since he was four years old.
Tôi biết Marcos từ khi cậu ấy lên 4.
Marcus seems all right.'.
Monk có vẻ đúng.”.
Marcus what do you do for a living?
Mark làm gì để kiếm sống?
Marcus, how would we know?
Marino, chúng ta làm sao mà biết được?
Marcus held his wife tightly.
Marc ôm lấy vợ thật chặt.
I am delighted that Marcus has signed a new contract.
Chúng tôi rất vui vì Ibrahimovic đã ký vào hợp đồng mới.
You tell Marcus that I couldn't have done it without Phoebe.
Anh hãy nói với Marcus rằng em không thể làm điều đó mà không có Phoebe.
Daddy, why don't you show Marcus the new ski wax we just got in?
Bố cho Marcus xem sáp trượt tuyết ta mới nhập về đi?
Tell Marcus it's my fault.
Bảo với Marcus là lỗi của tôi hỉ.
For those who don't know, Marcus uncle invented the Wolfsbane Potion.
Cho những ai chưa biết, Chú của Marcus đã chế ra Thuốc chống sói.
That's Marcus and Jay's thing.
Đó là chuyện của Marcus và Jay.
Tell Marcus I'm gonna kill him! Mike! Mike!
Mike! Mike! Nói với Marcus là Tôi sẽ giết anh ấy!
Marcus doesn't like losing money.
Marcus lại không thích bị mất tiền.
Mike! Mike! Tell Marcus I'm gonna kill him!
Mike! Nói với Marcus là Tôi sẽ giết anh ấy! Mike!
Mike! Tell Marcus I'm gonna kill him! Mike!
Mike! Mike! Nói với Marcus là Tôi sẽ giết anh ấy!
Mike! Tell Marcus I'm gonna kill him!
Mike! Nói với Marcus tôi sẽ hiếp anh ta!
Tell Marcus I'm gonna kill him! Mike!
Mike! Nói với Marcus tôi sẽ hiếp anh ta!
But Marcus sure did.
Nhưng Margus chắc chắn biết.
I think that Marcus was in on it.
Cháu nghĩ Margus cũng trong đường dây.
Marcus and Gabe had history.
Margus và Gabe biết nhau.
Results: 5489, Time: 0.0447

Top dictionary queries

English - Vietnamese