Examples of using Junker in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Phi đoàn Jaeger Junker số ba đang thực hành bay đêm.
Năm 1890 Denikin theo học tại trường Kiev Junker, một trường đại học quân sự mà từ đó ông tốt nghiệp năm 1892.
Năm 1890 Denikin theo học tại trường Kiev Junker, một trường đại học quân sự mà từ đó ông tốt nghiệp năm 1892.
( Lưu ý: quyền được cải thiện của các phó chủ tịch EC là một dàn xếp mới được Junker vừa đặt ra).
Act 3: Belly of the Beast- Delta Squad đến vùng ngoại ô của cơ sở khai thác mỏ giống như người Junker ngừng hoạt động.
Ngoài ra, Chủ tịch Ủy ban châu Âu Jean- Claude Junker cũng thúc giục Thổ Nhĩ Kỳ dừng hoạt động quân sự ở Syria.
Ngày 10/ 11/ 1917 Ovseyenko bị bắt cóc trong cuộc nổi dậy tại Petrograd Nội loạn Junker và được giải thoát vào ngày hôm sau nhờ nhà báo Mỹ Williams.
Sau khi đến trại, Franklin miễn cưỡng đồng ý đưa cho anh ta người Junker với điều kiện Cole
Act 2: Nightfall- Dom gợi ý rằng cách nhanh nhất để tiếp cận mỏ sẽ là mượn một Junker từ một Stranded tên Franklin,
Junker là quan chức cao cấp nhất của EU đến thăm Nga kể từ sau vụ sát nhập bán đảo Crimea,
Tháng 4 vừa qua, Chủ tịch Ủy ban châu Âu Jean- Claude Junker đánh giá cao vai trò của Thủ tướng Merkel khi nhận định bà là“ tác phẩm nghệ thuật đáng quý” và là người có" trình độ cao", phù hợp với một công việc hàng đầu trong EU.
Phát biểu trước các nghị sĩ tại bang Saarland, Đức ngày 1/ 4, ông Junker cho biết ông đã nói với ông Tập rằng“ các công ty Trung Quốc đã được tiếp cận tự do đối với các thị trường của chúng tôi tại châu Âu, nhưng chúng tôi vẫn không được tiếp cận các thị trường tại Trung Quốc”.
các lệnh trừng phạt Nga của dự luật bị Chủ tịch Liên Minh châu Âu Jean- Claude Junker chỉ trích kịch liệt
Junker nổi tiếng nhất là thủ tướng Otto von Bismarck.
Đó là lời của một trong những người đương thời Beethoven- Carl Ludwig Junker.
Worker, Junker và Surgeon.
Heinkel và Junker bay suốt đêm.
Khét tiếng nhất là Junker Ju- 87, máy bay ném bom bổ nhào Stuka.
Kế hoạch junker.
Gypsy Junker làm từ tấm nâng hàng,
