Examples of using Kai in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tiếng Teor- Kur, được nói gần đảo Kai, Indonesia.
Goku và Vegeta chiến đấu với Buu trên thế giới của Kai.
Xin lỗi Kai đi.
Câu chuyện tương tự đang xảy ra với Kai.
Anh đã làm tổn thương Kai.
Chúng ta sẽ làm gì nếu không có Kai?
Con đi tìm Kai.
Và chúng ta cũng sẽ được xem buổi thử giọng của Kai.
Vậy thì cậu nên phối ngẫu với Kai, chứ không phải với tôi.
Cho sommerlund và kai!
Chúng tôi đứng cạnh Kai.
Này, nhìn này. Cậu phải lén tiếp cận Kai….
Ta không có tiền như Cobra Kai.
Cho đến lúc đó, Kai là người phụ trách.
Anh ta muốn kiện Kai.
Không phải kẻ bắt nạt số một Cobra Kai.
Này, nhìn này. Cậu phải lén tiếp cận Kai….
Giải đấu là vấn đề sống còn của Cobra Kai.
Bắt cóc kai.
Jenny từng qua đêm với Rooney khi Coleen đang mang thai bé Kai.