KAY in Vietnamese translation

[kei]
[kei]

Examples of using Kay in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I would often repeat this to my wife, Kay.
Tôi vẫn thường nói điều đó với bà Jenny.
After I completed my call to Kay.
Tôi kết thúc cuộc gọi với Kei.
Ah, I want to talk about you and Kay.
Anh nghĩ rằng cô ấy muốn nói đến chuyện của anh và Kei.
I have always admired Kay.
Tôi luôn luôn ngưỡng mộ Kate”.
I expect you are an extremely happy person, Kay!
Tôi là người đàn ông hạnh phúc, Kate!
One of which is the Governor of Alabama, Kay Ivey.
Thống đốc tiểu bang Alabama, bà Kay Ivey.
Could happen, Kay.
Có thể xảy ra Key.
I couldn't let Kay know the truth.
Bà không thể cho Kate biết sự thật.
Take care of yourself, Kay.
Chăm sóc bản thân nhé, Kate.
Governor of Alabama, Kay Ivey.
Thống đốc tiểu bang Alabama, bà Kay Ivey.
I don't want to lose you again, Kay.
Tớ không muốn mất cậu lần nữa, Keeley.
What would I do without Kay?
Chúng ta sẽ làm gì nếu không có Kai?
But thanks to you, Kay, he has a new life.
Nhưng nhờ có Diện Chẩn, chị đã có cuộc sống mới.
I would invite you to stay for dinner, Kay.
Mời anh ăn tối đi, Jenny.
So, I-I-I talk to you, but now, I'm done.'Kay?
Vì thế, tôi nói với anh, nhưng giờ tôi không tham gia nữa. Được chứ?
And my first, first thought… was Kay, my girl, you know?
Và ý nghĩ đầu tiên của tôi lúc đó… là về Kay, bạn gái tôi?
What happens when she and Kay meet?
Chuyện gì sẽ xảy ra khi chính thất và vợ bé gặp nhau?”?
Tag me on Insta,'kay?
Gắn thẻ tôi trên Instagram nhé?
My father called her Kay.
Bố tôi gọi bà là K.
You have to go. Kay.
Kay, em phải đi rồi.
Results: 1639, Time: 0.2412

Top dictionary queries

English - Vietnamese