KAY in English translation

Examples of using Kay in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bokeh đọc là Boh- kơ hoặc Boh- kay.
Bokeh is pronounced Boh-kay or BOH-K.
Sắp xếp bởi John Kay.
Arranged by John Cole.
Có cùng tác giả các cuốn sách trong túi Kay.
And it's the same author of the book We found in kay's backpack.
Có cùng tác giả các cuốn sách trong túi Kay. Và?
It's the author of the book we found in Kay's bag. And?
Sữa trên áo ta! Kay.
Milk my duds! Mm-kay.
Con còn phải chào tạm biệt Kay.
I have to say goodbye to Kay.
Hắn không ở đây!- Kay đâu?
He's not here!- Where's Kay?
Sự tồn vong của Trái đất phụ thuộc vào những gì Kay biết.
The Earth's very existence may rest on what Κay knows.
Hắn không ở đây!- Kay đâu?
Where's Kay? He's not here!
Trận Kay.
Battle of Kay.
Liên hệ Kay.
Connect with Kay.
Ảnh chụp màn hình bài giảng của Karen Kay về Cuộc sống thứ hai.
Screenshots of Karen Kay's lecture on Second Life.
XO- 3 rất gần với ý tưởng Dynabook của Alan Kay.
The XO-3 comes close to the ideals of Alan Kay's Dynabook.
Richard Kay xem xét những ảnh hưởng đến từ quyết định không đón Giáng sinh với gia đình hoàng gia của Harry và Meghan".
RICHARD KAY examines the impact of Prince Harry and Meghan Markle's decision not to spend Christmas with the royal family.
Cô làm việc như một nhân viên tư vấn sắc đẹp độc lập cho hãng mỹ phẩm Mary Kay.
In her lesser know side, she works as Independent Beauty Consultant at American cosmetic company MARY KAY.
Theo cô Mi, công ty Kay& Burton( Australia)
According to Mi of Kay& Burton,
Chatbot kay thậm chí cho phép bạn đặt chuyến bay và khách sạn hoàn toàn từ bên trong Facebook Messenger.
Kayak's chatbot even lets you book your flights and hotels entirely from inside Facebook Messenger.
HKTV- Một mạng truyền hình do Ricky Wong Wai- Kay quản lý, người đã đề đơn xin quyền tự do phát sóng truyền hình và đã bị từ chối 7.
HKTV- television network run by Ricky Wong Wai-Kay, whose application for a free-to-air license was rejected.
Hai người quay lại phòng ăn, Kay và Miles vẫn đang sôi nổi chuyện trò trong khi Gavin ngồi im bên cạnh.
They returned to the dining room to find an animated conversation in progress between Kay and Miles, while Gavin sat in silence.
Makepeace, Billington Sea kay, và Chuyến đi câu cá
Makepeace Company cranberry farm, Billington Sea Kayak, and Captain John Whale Watching
Results: 1623, Time: 0.025

Top dictionary queries

Vietnamese - English