Examples of using Kate in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kate có ở đây không ạ?
Kate là luật sư chính.
Kate ngậm miệng.
Bà Kate ngồi nhìn chằm chằm vào trong không gian.
Kate được nghe nói:' Cảm ơn rất nhiều, thưa bệ hạ.
Kate đang đọc sách trong thư viện.
Kate đâu có gì là đồi trụy.
Tên của cô ấy là Kate và đây là câu chuyện về cô ấy.
Kate, cháu yêu, đến đây nào!".
Kate đang là người mẫu của công ty IMG Models, New York.
Kate, ngươi có điện thoại.".
Ami cảm ơn Kate và ngồi xuống.
Kate Hudson đã không nói chuyện với cha mình suốt 7 năm qua.
Kate và Alex ở vào hai khoảng thời gian khác nhau.
Kate sao rồi?
Vậy sao Kate lại ở chỗ ông ấy?
Kate đâu rồi? Bailey! Bailey!
Cô tên Kate, phải không?
Kate đâu?- Ta có cô ta lần cuối ở đâu?
Kate đâu rồi? Bailey! Bailey!