Examples of using Key in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kiểm tra key tồn tại trong hash.
Các loại biểu mẫu đăng ký được Key to Metals AG sử dụng bao gồm.
Key vĩnh viễn có những gì?
Có key càng tốt.
Key em thế nào?
Từ Homestead đi key West khoảng 3- 5 tiếng.
Giá của 1 key sẽ đắt hơn một chút sau mỗi một lượt mua.
Và nhìn thấy một key name là Write Protect.
Khỏi key gì luôn^^.
Thay key khá.
Và nhìn thấy một key name là Write Protect.
Cả Key và.
Người đoán đúng kế là Key rồi Mun Se- yun.
MB nhớ USB Key- tập tin.
Key West đi Chuyến bay giá rẻ.
Lời bài hát: Key of heart.
Cụm động từ Key on.
Đúng, là… Key phải không”.
Echo' Chưa có key.
Hoặc tại đây: Hoặc đây Key:….