Examples of using Kane in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thôi đi.- Kane sẽ đến trạm kiểm dịch.
Còn Kane? Viết của anh đây.
Kane sẽ đến trạm kiểm dịch.
Tôi không thích gì Kane, nhưng tôi phải nói điều này, hắn có can đảm.
Của Gia tộc… Kane. Công chúa Maghra.
Nếu Kane còn sống thì tôi cần phải tìm ông ta.
Chúng ta cần có Kane nhanh như có thể
Nếu không có người nhà Kane trị vì, chúng sẽ lại ngóc đầu dậy.
Còn Kane? Viết của anh đây?
Kane vắng mặt.
Biên Niên Sử Nhà Kane 2- Ngai Vàng Lửa.
Kane là vô giá.
Thụy Điển không có Kane hay Sterling hoặc Neymar.
Đương nhiên ngoại trừ Kane.
Tuy nhiên, Tottenham không chỉ có mỗi mình Kane.
Gánh nặng sẽ một lần nữa là Kane ở Nga.
Phòng phẫu thuật của Bệnh viện Kane Summit.
Nhưng Tottenham không chỉ mất Kane.
Firmino rất giống Kane.
Nhưng mọi thứ đã không bắt đầu dễ dàng cho Kane.