CARTER in Vietnamese translation

['kɑːtər]
['kɑːtər]

Examples of using Carter in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Carter? Call Fairfax and tell him I just croaked Carter.
Carter. Gọi cho Fairfax và bảo ông ta tôi đã khóc thương cho Carter.
Well… he let Carter die.
Tốt… hắn ta để mặc cho Carter chết.
Say howdy to George Carter, and thank him for taking the pistol from you when you were shooting at me.".
Hãy chuyển lời chào của tôi đến Jorja Karter và cám ơn ông ấy đã giằng đi khẩu súng lục ở ông khi ông bắn tôi.
Say“howdy do” to George Carter, and thank him for taking the pistol from you when you were shooting at me.
Hãy chuyển lời chào của tôi đến Jorja Karter và cám ơn ông ấy đã giằng đi khẩu súng lục ở ông khi ông bắn tôi.
Jimmy Carter and Ronald Reagan's debate in 1980 drew eighty million viewers.
Cuộc tranh luận giữa Jimmy Carter và Ronald Reagan năm 1980 đã thu hút 80,6 triệu người xem.
When we scroll down, we see two of the three Samantha Carter records were removed,
Khi ta kéo xuống, ta sẽ thấy 2 trong số 3 ghi chép về Samantha Carter đã bị xóa,
The Turkish official assured Carter that Turkey remained a determined and committed partner and ally in the fight against terrorism.
Ông Işik bảo đảm với ông Carter rằng Thổ Nhĩ Kỳ vẫn là một đối tác và đồng minh kiên định và quyết tâm trong cuộc chiến chống khủng bố.
Isik assured Carter that Turkey remains a determined and committed partner in the fight against Islamic State.
Ông Işik bảo đảm với ông Carter rằng Thổ Nhĩ Kỳ vẫn là một đối tác và đồng minh kiên định và quyết tâm trong cuộc chiến chống khủng bố.
Rosalynn Carter was just a teenager when she walked down the aisle to marry Jimmy Carter, who would end up becoming the 39th president of the United States.
Rosalynn Carter chỉ là một thiếu nữ khi bà kết hôn với Jimmy Carter, người sau đó trở thành Tổng thống thứ 39 của Mỹ.
And Jimmy Carter‘s history is more a record of the secrecy surrounding the ship's than her actual activities.
Và những ghi chép về Jimmy Carter ẩn chứa nhiều bí mật xung quanh con tàu hơn là hoạt động thực sự của nó.
And Jimmy Carter‘s history is more a record of the secrecy surrounding the ship's than her actual activities.
Những ghi chép về Jimmy Carter chủ yếu đề cập tới những bí ẩn xung quanh tàu hơn là những hoạt động thực tế của nó.
Between 1894 and 1899, Carter worked with Edouard Naville at Deir el-Bahari where he recorded the wall reliefs in the temple of Hatshepsut.
Từ 1894 đến 1899, ông đã làm việc với Édouard Naville tại Deir el- Bahari, nơi ông ghi lại các phù điêu trên tường trong đền thờ của Hatshepsut.
I like his parting salvo: Say Howdy to Carter, and thank him for taking the pistol from you, when you were shootin at me.
Hãy chuyển lời chào của tôi đến Jorja Karter và cám ơn ông ấy đã giằng đi khẩu súng lục ở ông khi ông bắn tôi.
Carter received a dire cancer diagnosis in 2015
Năm 2015, Tổng thống Carter được chẩn đoán ung thư
Carter said Russia is undertaking“challenging activities” at sea, in the air, in space and in cyberspace.
Ông nói Nga đã tiến hành" hoạt động đầy thách thức" trên biển, trên không, trong không gian và trên mạng.
Most days, Carter takes off mid-morning to work out of a small studio she rents in the Bay Area.
Hầu hết các ngày, Patterson sẽ nghỉ giữa buổi sáng để di chuyển đến một studio nhỏ mà cô thuê ở khu vịnh.
Speaking to reporters, Carter also described the Philippines' new defense minister,
Ông cũng cho biết, bộ trưởng quốc phòng mới
Amy Carter- Amy Carter, the daugher of Jimmy Carter,
Amy Carter, con gái tổng thống Jimmy Carter,
Say howdy to George Carter, and thank him for taking the pistol from you when your were shooting at me.
Hãy chuyển lời chào của tôi đến Jorja Karter và cám ơn ông ấy đã giằng đi khẩu súng lục ở ông khi ông bắn tôi.
During the Jimmy Carter administration in the late 1970s, the U.S. economy experienced stagflation.
Trong thời chính phủ của Tổng thống Jimmy Carter cuối thập niên 1970, kinh tế của Hoa Kỳ trải qua thời kỳ đình lạm.
Results: 7037, Time: 0.057

Top dictionary queries

English - Vietnamese