Examples of using Carter in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông Carter quý mến.
Tên thật: Aaron Charles Carter.
Sau bài giảng, mục sư Brooks giới thiệu tôi nói chuyện thay mặt Carter.
Hỏi bởi Joe Carter.
Và phiếu cử tri đoàn Reagan 489 phiếu, Carter 49 phiếu.
Tệ hơn cả… Bush hay Carter!
Đó là tình huống của bé gái trong ảnh mà Carter chụp được.
Giống nhau Carter.
Sai rồi, ông Carter.
Nếu người đó không phải Carter.
Savage sẽ làm gì thể xác Carter.
Cậu ổn chứ? À, tớ tên là Carter.
Đứng lên khi vợ tôi bước vào phòng, Carter.
Bây giờ, Carter.
Luther Stickell, hội này là Carter, Dunn và Brandt.
Làm ơn, nghe tôi đi. Carter đâu?
Đặc vụ Luther Stickell, còn đây là Carter, Dunn và Brandt.
Cảm ơn! Carter đâu?
Làm ơn, nghe tôi đi. Carter đâu?