Examples of using John carter in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
JOHN CARTER: Một trong những con tàu lớn không khí phát nổ cao trong không khí.
JOHN CARTER: Sáng hôm sau, chúng tôi cưỡi đi từ thành phố trên động vật của chúng tôi.
Thư Viện John Carter Brown.
Xem thêm về John Carter.
Xem thêm về John Carter.
Xem thêm về John Carter.
Xem thêm về John Carter.
Bọn con nói về John Carter.
Ông thích cảnh quay nào nhất trong" John Carter"?
John Carter- Hành động phiêu lưu cực kỳ hấp dẫn.
John Carter Of Mars sẽ khởi chiếu vào 9/ 3/ 2012.
Ban đầu bộ phim có tựa đề là John Carter the Mars.
Điều tương tự xảy ra với John Carter hồi năm ngoái.
Ta có một câu hỏi cho bạn John Carter.
John Carter chỉ thu về$ 284,1 triệu trên toàn thế giới mà thôi.
John Carter Cash được sinh ra ở Nashville,
John Carter, ta nghĩ rằng ta hiểu được ý nghĩa của từ“ vợ”.
John Carter Cash được sinh ra ở Nashville,
Điều tương tự xảy ra với John Carter hồi năm ngoái.
Nhân vật John Carter lần đầu tiên xuất hiện tạp chí vào năm 1912.